D
Dicread
HomeDictionaryFfoxglove

foxglove

cây mao địa hoàng
[C] Đếm được
Số nhiều: foxgloves

foxglove dùng để chmt loi cây cnh có hoa hình chuông đặc trưng, nhưng đim quan trng nht mà người hc cn lưu ý là tính cht cc độc ca nó. Trong tiếng Anh, tnày không chmang nghĩa thc vt hc mà còn thường xut hin trong các ngcnh cnh báo van toàn hoc trong văn hc để gi lên vẻ đẹp nguy him.

Sc thái ý nghĩa và ứng dng

Khi sdng foxglove, người nói thường ngm định mt stương phn gia vngoài thu hút, rc rca nhng bông hoa và độc tính chết người bên trong. Điu này khác vi các loi hoa thông thường như lily hay rose vn chmang ý nghĩa thm mhoc biu tượng tình yêu. Trong y hc, mt chiết xut tcây mao địa hoàng được dùng để điu trbnh tim, nhưng vic tự ý sdng hoc chm vào cây mà không có chuyên môn là cc knguy him.

Ví dụ đúng: Be careful not to let the children touch the foxgloves in the garden. (Hãy cn thn đừng để trcon chm vào nhng cây mao địa hoàng trong vườn.)

Phân bit và lưu ý cho người Vit

Đối vi người Vit, tên gi "cây mao địa hoàng" có thnghe xa lhoc dbnhm ln vi các loi tho dược Đông y khác. Cn lưu ý rng foxglove không phi là mt loi cây thuc an toàn để tự điu trti nhà. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic "có dược tính" (medicinal) và "an toàn" (safe). Trong khi foxglove có giá try tế, nó vn được phân loi là độc dược nếu không được kim soát liu lượng nghiêm ngt.

Sai lm: Coi foxglove như mt loi hoa trang trí an toàn trong nhà ging như tulips.
Chính xác: Nhn din foxglove là mt loài cây đẹp nhưng độc hi, cn sthn trng khi trng hoc tiếp xúc.

Countable when referring to individual plants or specific flower spikes in a garden.

Ý nghĩa

Danh từcây mao địa hoàng

Một loại cây cao với những bông hoa hình chuông, thường có màu tím hoặc trắng, nổi tiếng là cực kỳ độc

The garden was filled with towering foxgloves.

Khu vườn tràn ngập những cây mao địa hoàng cao vút.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error