D
Dicread
HomeDictionaryFfinder

finder

người tìm thấy / công cụ tìm kiếm / kính ngắm
Danh từ
Số nhiều: finders

Tfinder trong tiếng Anh mang nhiu lp nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmt con người cthể đến mt công ckthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là không nên dch mt cách máy móc là "người tìm" trong mi trường hp, mà cn xác định đối tượng đang được nhc đến là người hay vt.

Ý nghĩa

Danh từngười tìm thấy

Một người phát hiện ra thứ gì đó bị mất hoặc bị giấu

The finder of the lost wallet returned it to the police station.

Người tìm thấy chiếc ví bị mất đã trả lại cho đồn cảnh sát.

Danh từcông cụ tìm kiếm

Một thiết bị hoặc ứng dụng phần mềm được sử dụng để định vị một đối tượng, tệp hoặc vị trí cụ thể

The smartphone user activated the device finder to locate their missing phone.

Người dùng điện thoại thông minh đã kích hoạt công cụ tìm kiếm thiết bị để định vị chiếc điện thoại bị thất lạc của họ.

Danh từkính ngắm

Một thiết bị ngắm quang học hoặc một kính thiên văn phụ nhỏ được sử dụng để căn chỉnh kính thiên văn lớn hơn với mục tiêu

He adjusted the finder scope to ensure the planet was centered in the main lens.

Anh ấy đã điều chỉnh kính ngắm để đảm bảo hành tinh nằm ở trung tâm của thấu kính chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error