D
Dicread
HomeDictionaryFfax

fax

bản fax / máy fax / gửi fax
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: faxesQuá khứ: faxedPhân từ 2: faxedV-ing: faxing

fax là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là danh tva là động từ, dùng để chcông nghtruyn ti tài liu qua đường dây đin thoi. Trong tiếng Vit, tnày thường được mượn nguyên gc hoc dch linh hot tùy theo ngcnh sdng. Sphân bit vvai trò tloi Khi là danh từ, fax có thchthiết bvt lý (máy fax) hoc chính bn tài liu được gi đi (bn fax). Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai đối tượng này để tránh gây nhm ln trong giao tiếp chuyên nghip. Thiết bị: The fax is out of ink (Chiếc máy fax đã hết mc). Tài liu: I received your fax this morning (Tôi đã nhn được bn fax ca bn sáng nay). Khi là động từ, fax mô thành động gi tài liu. Trong tiếng Vit, chúng ta thường thêm động từ "gi" phía trước để to thành cm "gi fax" cho tnhiên hơn. Hành động: Please fax the contract to us (Vui lòng gi fax bn hp đồng cho chúng tôi). Lưu ý vngcnh hin đại Trong knguyên số, vic sdng fax đang dn bthay thế bi email hoc cácng dng quét tài liu (scan). Tuy nhiên, trong các lĩnh vc pháp lý, y tế hoc hành chính ti mt squc gia, fax vn được coi là phương thc truyn tin có tính xác thc cao hơn email thông thường. Khi dch sang tiếng Vit, hãy cân nhc sdng "bn fax" hoc "gi fax" để giữ đúng sc thái trang trng ca văn bn gc.

Ý nghĩa

Danh từbản fax

Một tài liệu được truyền qua đường dây điện thoại bằng máy fax

"I will send the signed contract by fax."

Vui lòng gửi bản hợp đồng đã ký qua fax.

Ngoại động từmáy fax
[~ something]

Một thiết bị được sử dụng để gửi và nhận tài liệu qua đường dây điện thoại

"Please fax the application form to our head office."

Văn phòng có một chiếc máy fax mới trong phòng thư.

gửi fax

Gửi một tài liệu cho ai đó bằng máy fax

Tôi sẽ gửi fax bản báo cáo cho khách hàng ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error