D
Dicread
HomeDictionaryEelm

elm

cây du
[C/U] Cả hai
Số nhiều: elms

elm dùng để chmt loi cây thân gln, thường được biết đến vi tán lá rng và hình dáng đặc trưng. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "cây du". Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn phân bit elm vi các loi cây thân gphbiến khác như oak (cây si) hay maple (cây phong), vì cba đều thường xut hin trong văn chương và mô tphong cnh phương Tây nhưng có đặc đim sinh hc và ý nghĩa biu tượng khác nhau.

Sc thái sdng và ngcnh

Telm thường xut hin trong các ngcnh mô tthiên nhiên, kiến trúc cnh quan hoc trong văn hc cổ đin để gi lên cm giác vstĩnh lng, ckính và bn vng. Khi sdng, hãy lưu ý rng elm không chỉ đơn thun là mt thut ngthc vt hc mà còn mang sc thái gi hình vnhng hàng cây cao vút, che bóng mát cho nhng con đường làngvùng nông thôn châu Âu hoc Bc Mỹ.

Ví dụ đúng: The old elm tree stood as a silent sentinel at the edge of the village. (Cây du cthụ đứng như mt người lính gác lng lnơi rìa ngôi làng.)

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch các loi cây thân gttiếng Anh là có xu hướng dùng chung mt ttiếng Vit (như "cây gỗ" hoc "cây cthụ") cho nhiu loi cây khác nhau. Tuy nhiên, để đảm bo tính chính xác vmt thc vt hc và văn hóa, bn nên sdng chính xác từ "cây du" khi gp elm.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln elm vi các loi gcông nghip hoc vt liu gigtrong tiếng Anh hin đại. Khi nói vvt liu xây dng, nếu telm được dùng, nó ám chloi gtnhiên ly tcây du, vn có đặc tính bn và do, khác vi các loi gỗ ép hay gcông nghip thông thường.

Đặc đim ngpháp

elm là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài cây này mt cách tng quát, bn có thdùng snhiu elms hoc dùng mo tthe elm.

Countable when referring to an individual tree standing in a garden. Uncountable when referring to the type of wood used for furniture or flooring.

Ý nghĩa

Danh từcây du

Một loại cây rụng lá cao với hạt có cánh không đối xứng và thường có vỏ cây màu nâu xám, sần sùi

The ancient elm cast a wide shadow over the village green.

Cây du cổ thụ tỏa bóng mát rộng khắp vùng sân cỏ của ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error