D
Dicread
HomeDictionaryEelf

elf

yêu tinh / tộc tiên nhỏ / người nhỏ nhắn
Danh từ
Số nhiều: elves

Ý nghĩa

Danh từyêu tinh

Một sinh vật siêu nhiên trong thần thoại và văn hóa dân gian vùng Germanic, thường được mô tả là một người nhỏ bé với đôi tai nhọn và có năng lực phép thuật

"The children believed an elf lived in the garden."

Lũ trẻ tin rằng một con yêu tinh tinh quái sống trên gác mái.

Danh từtộc tiên nhỏ

Một sinh vật nhỏ bé, hay giúp đỡ trong văn hóa dân gian, cụ thể là những người hỗ trợ ông già Noel làm đồ chơi cho trẻ em

"The elf worked tirelessly to wrap the presents in the workshop."

Chú tiên nhỏ làm việc không mệt mỏi trong xưởng để hoàn thành những đoàn tàu gỗ.

người nhỏ nhắn

Một người có vóc dáng rất nhỏ hoặc có những đường nét thanh tú, thoát tục

Với làn da nhợt nhạt và khung hình mảnh khảnh, anh ấy trông giống như một yêu tinh rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error