D
Dicread
HomeDictionaryEelf

elf

yêu tinh / yêu tinh giúp việc
Danh từ
Số nhiều: elves

elf là mt tcó ý nghĩa thay đổi đáng ktùy theo bi cnh văn hóa và thloi văn hc. Trong thn thoi Bc Âu và Germanic cổ, elf (yêu tinh) thường được mô tlà nhng sinh vt siêu nhiên cao quý, xinh đẹp, shu phép thut và có quyn năng ln, gn ging vi khái nim tiên trong mt snn văn hóa khác. Tuy nhiên, trong văn hc hin đại và văn hóa đại chúng, hìnhnh này thường bnhm ln hoc gp chung vi các sinh vt nhbé, tinh quái.

Ý nghĩa

Danh từyêu tinh

Một sinh vật siêu nhiên có kích thước nhỏ, thường được mô tả với đôi tai nhọn và có năng lực phép thuật, phổ biến trong văn hóa dân gian vùng Germanic và Scandinavia

The children believed a mischievous elf lived in the attic.

Lũ trẻ tin rằng một con yêu tinh tinh quái sống trên gác mái.

Danh từyêu tinh giúp việc

Một sinh vật nhỏ bé, hay giúp đỡ, thường được mô tả là trợ lý của ông già Noel trong các truyền thống Giáng sinh hiện đại

The elf worked tirelessly in the workshop making toys for the holiday.

Con yêu tinh làm việc không mệt mỏi trong xưởng để chế tạo đồ chơi cho ngày lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error