D
Dicread
HomeDictionaryDdeniable

deniable

có thể phủ nhận
Tính từ
So sánh hơn: more deniableSo sánh nhất: most deniable

deniable mang sc thái nhn mnh vào khnăng mt người hoc mt tchc có thchi btrách nhim, sliên quan hoc tính xác thc ca mt svic mà không bcoi là nói di mt cách hin nhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có thphnhn" hoc "có thbác bỏ". Đim mu cht ca deniable không chlà hành động phnhn, mà là vic thiếu nhng bng chng xác thc, không thchi cãi để buc đối tượng phi tha nhn stht.

Skhác bit vsc thái

Trong khi deniable mô tmt trng thái mà stht chưa đủ rõ ràng để kết lun, thì ttrái nghĩa ca nó là undeniable (không thphnhn) được dùng khi bng chng quá rõ ràng, khiến vic chi btrnên vô nghĩa. Người hc cn phân bit deniable vi các tnhư false (sai) hay incorrect (không chính xác). Mt tuyên bcó thlà đúng nhưng vn là deniable nếu không có bng chng vt cht để chng minh nó.

Ví dụ: Mt cuc gp gbí mt là deniable vì không có ảnh chp hay nhân chng, dù thc tế cuc gp đó đã din ra.

Lưu ý vngcnh sdng

Mt khái nim đặc bit quan trng liên quan đến tnày là plausible deniability (khnăng phnhn hp lý). Đây là thut ngthường dùng trong chính trhoc tình báo, chvic mt cp trên ctình không biết chi tiết vcác hot động bt hp pháp ca cp dưới để khi svic bbi lộ, hcó thtuyên brng mình không hbiết và không chu trách nhim mt cách hp lý.

Sai: The truth is deniable. (Stht thì có thphnhn được - Câu này không tnhiên vì stht là cố định).
✅ Đúng: The evidence is too weak, making his involvement deniable. (Bng chng quá yếu, khiến cho sliên quan ca anh ta vn có thphnhn được).

Đặc đim ngpháp

deniable là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ như easily (ddàng) hoc plausibly (mt cách hp lý) để làm rõ khnăng phnhn trong tng tình hung cthể.

Ý nghĩa

Tính từcó thể phủ nhận

Có khả năng bị phủ nhận hoặc bác bỏ, đặc biệt là liên quan đến trách nhiệm đối với một hành động hoặc tính xác thực của một tuyên bố

The evidence was so circumstantial that the suspect's involvement remained deniable.

Bằng chứng quá gián tiếp khiến cho sự liên quan của nghi phạm vẫn có thể phủ nhận được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error