D
Dicread
HomeDictionaryCcuttlefish

cuttlefish

mực nang
Danh từ

cuttlefish dùng để chloài mc nang, mt loi động vt thân mm có đặc đim sinh hc khác bit vi các loài mc thông thường. Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln gia cuttlefish (mc nang), squid (mcng) và octopus (bch tuc). Đim mu cht để phân bit là cuttlefish có mt chiếc vcng bên trong (gi là xương mc) và hình dáng cơ thdt hơn so vi squid.

Skhác bit vngnghĩa và phân loi

Khi dch sang tiếng Vit, vic sdng chính xác thut ngữ "mc nang" là rt quan trng để tránh gây hiu lm vi "mcng". Trong khi squid thường gi liên tưởng đến nhng con mc dài, bơi nhanh trong đại dương, thì cuttlefish li ni tiếng vi khnăng ngy trang bc thy và thay đổi màu sc cơ thmt cách linh hot để hòa nhp vi môi trường xung quanh.

Ví dụ đúng: The cuttlefish changed its color to blend in with the coral reef. (Con mc nang thay đổi màu sc để hòa mình vào rn san hô.)
Ví dsai: Sdng cuttlefish khi mun nói vloài mcng dài thường thy trong các món chiên hoc nướng (trường hp này phi dùng squid).

Đặc đim sdng trong văn cnh

Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, tài liu vsinh hc bin hoc trong các chương trình thiên nhiên. Khi sdng, hãy lưu ý rng cuttlefish không chlà mt tên gi sinh hc mà còn gn lin vi các khái nim vsthích nghi và ngy trang trong tnhiên.

Vmt ngpháp, cuttlefish là mt danh từ đếm được. Snhiu ca nó có thlà cuttlefishes hoc ginguyên là cuttlefish tùy vào ngcnh (số ít/snhiu ca loài), nhưng trong giao tiếp thông thường, cuttlefish thường được dùng cho chai dng.

Ý nghĩa

Danh từmực nang

Một loài động vật thân mềm chân đầu có mười cánh tay và một chiếc vỏ cứng bên trong, nổi tiếng với khả năng thay đổi màu sắc và kết cấu để ngụy trang

The cuttlefish blended perfectly into the sandy seabed to hide from predators.

Con mực nang hòa mình hoàn hảo vào đáy biển đầy cát để ẩn nấp khỏi những kẻ săn mồi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error