D
Dicread
HomeDictionaryCcroak

croak

kêu ộp ộp / nói khàn khàn / ngỏm / tiếng kêu khàn
Nội động từDanh từ
Số nhiều: croaksQuá khứ: croakedPhân từ 2: croakedV-ing: croaking

croak chyếu mô tnhng âm thanh trm, thô và khàn. Khi dùng cho động vt, nó đặc ttiếng kêu đặc trưng ca loài ếch hoc cóc. Khi dùng cho con người, tnày gi lên hìnhnh mt ging nói brè, đứt quãng, thường là kết quca vic bviêm hng, mt ging hoc trong trng thái kit sc, xúc động mnh. Sc thái nghĩa bóng và tiếng lóng Mt đim đặc bit mà người hc cn lưu ý là croak còn được sdng như mt tlóng để chcái chết. Tuy nhiên, cách dùng này mang sc thái không trang trng, đôi khi hơi thô hoc hài hước đen ti, tương tnhư cách nói "ngm" hoci" trong tiếng Vit. Vì vy, tuyt đối không sdng tnày trong các văn cnh trang trng như cáo phó hoc khi chia bun vi gia đình người quá cố. He croaked last night. (Quá thô lkhi dùng trong đám tang) The old car finally croaked. (Dùng cho đồ vt bhng hoàn toàn, mang nghĩa bóng là "chết/hng") Phân bit vi các ttương t Cn phân bit croak vi whisper (thì thm) hoc mumble (lm bm). Trong khi whisper là cố ý nói nhvà mumble là nói không rõ chữ, thì croak nhn mnh vào cht lượng âm thanh bhng, khàn đặc ca dây thanh qun. Vmt ngpháp, croak va là ni động từ (tphát ra tiếng kêu) va là ngoi động từ (tht ra mt li nào đó bng ging khàn).

Ý nghĩa

Nội động từkêu ộp ộp

Phát ra âm thanh trầm và khàn, thường giống như tiếng ếch

"The toad began to croak loudly as the sun set."

Con cóc già bắt đầu kêu ộp ộp lớn khi mặt trời lặn.

Nội động từnói khàn khàn

Nói bằng giọng thô, thấp hoặc rè, thường là do bị bệnh hoặc do xúc động

"He tried to croak a few words of greeting through his sore throat."

Anh ấy cố gắng gọi cứu giúp, nhưng chỉ có thể thốt ra vài lời khàn khàn.

Nội động từngỏm

Chết, được dùng như một cách nói lóng hoặc không chính thức

"My old car finally croaked after twenty years of service."

Chiếc xe cũ cuối cùng cũng ngỏm sau hai mươi năm phục vụ.

Danh từtiếng kêu khàn

Một âm thanh trầm và khàn do một con ếch hoặc một người bị đau họng tạo ra

"The sudden croak of a raven startled the hikers."

Tiếng kêu khàn đột ngột của một con quạ đã làm những người leo núi trong rừng giật mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error