D
Dicread
HomeDictionaryCcreeper

creeper

cây leo / kẻ rình rập / giày đế dày
Danh từ
Số nhiều: creepers

Tcreeper mang nhiu lp nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc nếu chdch theo nghĩa đen. Đim mu cht là schuyn động chm, sát mt đất hoc bám dính, vn là đặc đim chung ca cba nghĩa chính.

Sphân bit vngnghĩa

Trong lĩnh vc thc vt, creeper dùng để chnhng loi cây leo hoc cây bò. Cn phân bit vi climber (cây leo lên cao); trong khi climber nhn mnh vic leo lên các vt đỡ, thì creeper thường nhn mnh vic mc lan rng trên mt đất hoc bám sát bmt tường. Ví dụ: ivy (cây thường xuân) là mt ví dụ đin hình ca creeper.

Khi dùng để chngười, creeper mang sc thái tiêu cc và gây khó chu. Nó không đơn thun là mt người đi chm, mà là mt krình rp vi hành vi lén lút, gây cm giác bt an hoc biến thái. Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là tiếng lóng ca gii trẻ, creeper thường được dùng để mô tnhng người theo dõi người khác mt cách ámnh trên mng xã hi hoc ngoài đời thc.

Trong thi trang, creeper là mt thut ngchuyên bit cho loi giày đế dày (thường là đế cao su crepe). Đây là mt món đồ đặc trưng ca các tiu văn hóa như punk hoc rockabilly, hoàn toàn không liên quan đến nghĩa "leo" hay "rình rp".

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn cn trng khi sdng tnày trong giao tiếp để tránh gây hiu lm nghiêm trng. Vic gi ai đó là a creeper là mt li xúc phm hoc cáo buc vhành vi quy ri, không phi là mt mô ttrung lp vtc độ di chuyn.

Sai: He is a creeper because he walks slowly. (Anhy là mt krình rp vì anhy đi chm) $\rightarrow$ Câu này sai vì creeper không dùng để chngười đi chm mt cách bình thường.
✅ Đúng: Stop acting like a creeper and leave her alone. (Đừng hành xnhư mt krình rp và hãy để cô ấy yên)

Đặc đim ngpháp

creeper là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong nghĩa thc vt hoc thi trang, nó tuân theo quy tc số ít và snhiu thông thường. Trong nghĩa chngười, nó thường được dùng làm danh từ định danh sau mo ta hoc the.

Ý nghĩa

Danh từcây leo

Một loại thực vật mọc dọc theo mặt đất hoặc leo lên tường và các cấu trúc khác bằng cách sử dụng tua cuốn hoặc thân bám

The ivy creeper completely covered the brick facade of the old cottage.

Cây thường xuân leo bao phủ hoàn toàn mặt tiền bằng gạch của ngôi nhà tranh cũ.

Danh từkẻ rình rập

Một người hoặc vật di chuyển chậm chạp và lén lút, thường theo cách gây cảm giác bất an hoặc đáng sợ

The horror movie features a pale creeper who stalks the protagonists from the shadows.

Bộ phim kinh dị có một kẻ rình rập nhợt nhạt theo dõi các nhân vật chính từ trong bóng tối.

Danh từgiày đế dày

Một loại giày, cụ thể là giày có đế cao su crepe dày, phổ biến trong một số tiểu văn hóa nhất định

He paired his leather jacket with a set of black suede creepers.

Anh ấy phối chiếc áo khoác da với một đôi giày đế dày bằng da lộn màu đen.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error