D
Dicread
HomeDictionaryCcreeper

creeper

cây leo / kẻ biến thái / giày đế dày / loài bò sát nhỏ
Danh từ
Số nhiều: creepers

Ý nghĩa

Danh từcây leo

Một loại thực vật mọc dọc theo mặt đất hoặc leo lên tường và các cấu trúc khác bằng cách sử dụng tua cuốn hoặc thân bám

"The ivy creeper completely covered the brick facade of the old cottage."

Cây thường xuân đã bao phủ hoàn toàn mặt tiền bằng gạch của ngôi nhà tranh cũ.

Danh từkẻ biến thái

Một người có hành vi khiến người khác cảm thấy bất an, khó chịu hoặc sợ hãi, thường thông qua việc nhìn chằm chằm không mong muốn hoặc hành vi xâm phạm

"The horror movie features a pale creeper who stalks the protagonists from the shadows."

Tôi đã cố gắng lịch sự, nhưng gã ở bữa tiệc đó là một kẻ biến thái thực sự.

Danh từgiày đế dày

Một loại giày, cụ thể là giày có đế cao su crepe dày, phổ biến trong một số tiểu văn hóa nhất định

"He paired his leather jacket with a set of black suede creepers."

Anh ấy phối chiếc áo khoác da với một đôi giày đế dày bằng da lộn màu đen.

loài bò sát nhỏ

Một loài động vật hoặc côn trùng di chuyển chậm, bò dọc theo một bề mặt

Khu vườn đầy những loài bò sát nhỏ và các loài không xương sống khác trong suốt mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error