D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconqueror

conqueror

kẻ chinh phục / người chiến thắng
Danh từ
Số nhiều: conquerors

conqueror mang sắc thái mạnh mẽ về sự áp đảo kiểm soát. Trong bối cảnh lịch sử hoặc quân sự, từ này tả một kẻ chinh phục sử dụng lực để khuất phục đối phương thiết lập quyền cai trị. Cảm giác từ này mang lại thường gắn liền với quyền lực tuyệt đối, sự bành trướng đôi khi sự tàn khốc.

nghĩa bóng, conqueror được dùng để chỉ một người chiến thắng những khó khăn nội tại hoặc thử thách khắc nghiệt. Tuy nhiên, khác với winner (người thắng cuộc trong một cuộc thi hoặc trò chơi), conqueror nhấn mạnh vào quá trình vượt qua một trở ngại to lớn, đòi hỏi ý chí kiên cường nỗ lực bền bỉ để làm chủ tình thế.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học cần phân biệt conqueror với winner champion để tránh dùng sai ngữ cảnh:

conqueror: Tập trung vào sự khuất phục, chiếm lĩnh hoặc vượt qua nghịch cảnh lớn ( dụ: conqueror of the mountain - người chinh phục ngọn núi).
winner: Dùng cho kết quả của một cuộc cạnh tranh, trận đấu hoặc xổ số ( dụ: the winner of the lottery - người trúng số).
champion: Chỉ người đứng đầu trong một giải đấu thể thao hoặc người đấu tranh cho một tưởng ( dụ: a champion of human rights - người bảo vệ quyền con người).

Lưu ý về cách dùng

Khi sử dụng conqueror trong tiếng Anh, hãy lưu ý rằng từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ địa danh hoặc trạng thái cảm xúc để làm đối tượng bị chinh phục.

Đúng: a conqueror of fears (một người chiến thắng nỗi sợ hãi).
Sai: Dùng conqueror để chỉ người thắng một ván cờ (trong trường hợp này phải dùng winner).

Về mặt ngữ pháp, đây một danh từ đếm được, thể sử dụng dạng số ít hoặc số nhiều tùy theo đối tượng được nhắc đến.

Ý nghĩa

Danh từkẻ chinh phục

Một người, một nhóm hoặc một quốc gia đánh bại đối thủ hoặc kẻ thù bằng vũ lực, thường thông qua chiến thắng quân sự và việc chiếm đóng sau đó

The great conqueror expanded his empire across three continents.

Danh từngười chiến thắng

Một người vượt qua thành công một thử thách, trở ngại hoặc một cuộc đấu tranh cá nhân

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi