D
Dicread
HomeDictionaryCcolonic

colonic

thụt tháo đại tràng / thuộc đại tràng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: colonics

colonic là mt thut ngchuyên môn y khoa vi hai vai trò ngpháp khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu không phân bit rõ ngcnh sdng.

Skhác bit về ý nghĩa và tloi

Khi đóng vai trò là mt tính từ, colonic đơn thun mô tnhng gì liên quan đến đại tràng hoc rut già. Trong trường hp này, nó mang tính cht mô tgii phu hoc bnh lý. Ví dụ, khi nói vcolonic arteries (các động mch đại tràng), tnày chvtrí và chc năng ca các mch máu.

Tuy nhiên, khi được sdng như mt danh từ, colonic (thường đi kèm vi irrigation) ám chmt ththut y tế cthể: tht tháo đại tràng. Đây là quá trình bơm cht lng vào rut già để làm sch cht thi. Người hc cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, khi ai đó nói họ "đi làm colonic", họ đang đề cp đến ththut điu trchkhông phi mt đặc đim sinh hc.

Lưu ý vthut ngtương đương

Trong tiếng Vit, chai nghĩa trên đều liên quan đến "đại tràng", nhưng cách din đạt skhác nhau tùy vào mc đích:

Khi mô tả đặc đim: Sdng cm từ "thuc đại tràng" hoc "ca đại tràng".
Khi mô tththut: Sdng cm từ "tht tháo đại tràng".

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia colonic vi colon (đại tràng). colon là danh tchbphn cơ thể, trong khi colonic là tính tmô thoc danh tchththut. Ví dụ, bn không thnói "the colonic is inflamed" mà phi nói "the colon is inflamed" (đại tràng bviêm).

Ngcnh sdng và kết hp t

Ngcnh y khoa: Thường xut hin trong các báo cáo chn đoán hoc mô tgii phu (ví dụ: colonic polyps - polyp đại tràng).
Ngcnh chăm sóc sc khe/spa: Thường xut hin khi đề cp đến các liu pháp thanh lc cơ thể (ví dụ: colonic hydrotherapy - liu pháp thy trliu tht tháo đại tràng).

Vmt ngpháp, khi dùng làm danh tchththut, colonic là mt danh từ đếm được, có thdùngdng snhiu (colonics) khi nói vnhiu ln thc hin ththut này.

Countable when referring to the specific medical procedure (a colonic). Uncountable when used as an adjective to describe anatomical structures (colonic tissue).

Ý nghĩa

Danh từthụt tháo đại tràng

Một thủ thuật bơm chất lỏng vào đại tràng để loại bỏ chất thải

The patient scheduled a colonic for detoxification.

Bệnh nhân đã lên lịch thụt tháo đại tràng để giải độc.

Tính từthuộc đại tràng

Liên quan đến đại tràng hoặc ruột già

The doctor examined the colonic arteries.

Bác sĩ đã kiểm tra các động mạch đại tràng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error