D
Dicread
HomeDictionaryCClostridium

Clostridium

vi khuẩn Clostridium
[C] Đếm được
Số nhiều: clostridia

clostridium là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chmt chi vi khun kkhí đặc trưng bi khnăng to bào tử. Trong tiếng Anh, tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc tài liu nghiên cu vvi sinh vt hc. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là tên mt chi (genus), vì vy trong các văn bn hc thut tiếng Anh, nó thường được viết hoa chcái đầu và in nghiêng theo quy tc danh pháp quc tế. Phân bit ngcnh sdng Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là phân bit gia tên chi chung clostridium và các loài cththuc chi này. Trong thc tế, người ta ít khi dùng tclostridium mt cách đơn độc mà thường đi kèm vi tên loài để chrõ tác nhân gây bnh. Ví dụ, thay vì chnói clostridium, các chuyên gia sdùng Clostridium tetani khi nói vvi khun gây bnh un ván hoc Clostridium botulinum khi nói về độc tbotulinum. Đúng: The patient was infected with Clostridium tetani. (Bnh nhân bnhim vi khun un ván.) Không tnhiên: The patient was infected with clostridium. (Câu này quá chung chung và thiếu chính xác trong ngcnh y khoa.) Lưu ý vthut ngvà dch thut Trong tiếng Vit, không có tthun Vit tương đương cho clostridium, vì vy chúng ta sdng cm từ "vi khun Clostridium" hoc ginguyên tên khoa hc. Người hc cn tránh nhm ln gia clostridium (tên chi vi khun) vi các thut ngmô ttriu chng bnh mà nó gây ra. Ví dụ, không nên dùng clostridium để thay thế cho ttetanus (bnh un ván) hay botulism (ngộ độc botulism), vì mt bên là tác nhân gây bnh (vi khun) và mt bên là tên căn bnh. Vmt ngpháp, clostridium được đối xnhư mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loài khác nhau trong chi này, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vqun thvi khun trong mt mu xét nghim.

Countable when referring to individual species or specific bacterial cells within the genus.

Ý nghĩa

Danh từvi khuẩn Clostridium

Một chi vi khuẩn kỵ khí, tạo bào tử, được biết đến là tác nhân gây ra các bệnh như ngộ độc botulism và uốn ván

"The laboratory identified Clostridium perfringens in the food sample."

Phòng thí nghiệm đã xác định được `Clostridium perfringens` trong mẫu thực phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error