D
Dicread
HomeDictionaryAacrobat

acrobat

diễn viên nhào lộn / người linh hoạt
Danh từ
Số nhiều: acrobats

acrobat chyếu được dùng để chnhng người biu din chuyên nghip trong rp xiếc hoc các skin gii trí, nơi hphô din sc mnh, sthăng bng và khnăng kim soát cơ thtuyt vi. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh vnhng màn trình din mo him, suyn chuyn và tính nghthut cao.

Ý nghĩa

Danh từdiễn viên nhào lộn

Người thực hiện các kỹ năng thể dục dụng cụ, chẳng hạn như thăng bằng, nhảy hoặc đu dây, thường là để giải trí cho công chúng

The acrobat performed a daring leap from the high platform.

Diễn viên nhào lộn đã thực hiện một cú nhảy táo bạo từ bục cao.

Danh từngười linh hoạt

Người đặc biệt nhanh nhẹn hoặc linh hoạt trong cử động hoặc tư duy

The young gymnast was a natural acrobat, moving with effortless grace.

Vận động viên thể dục dụng cụ trẻ tuổi là một người linh hoạt bẩm sinh, di chuyển với vẻ uyển chuyển nhẹ nhàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error