D
Dicread
HomeDictionaryCcapelet

capelet

áo choàng ngắn
Danh từ
Số nhiều: capelets

capelet dùng để chmt loi áo choàng ngn, chche tvai đến phn ngc trên, mang tính cht trang trí hoc giữ ấm nhẹ. Đim khác bit ct lõi gia capelet và capeo choàng) là độ dài; trong khi cape có thdài đến tht lưng hoc chm đất, capelet luôn ngn và gn gàng hơn, thường to đim nhn cho trang phc dhi hoc thi trang cổ đin.

Skhác bit vngnghĩa và phong cách

Trong tiếng Vit, ccapelet và cape đều có thể được dch chung là "áo choàng", nhưng để chính xác vmt thi trang, capelet nên được gi là "áo choàng ngn". Vic sdng capelet thường gi lên cm giác thanh lch, ntính và mang tính phkin hơn là mt món đồ mc chính để chng chi vi thi tiết khc nghit.

capelet: Tp trung vào tính thm mỹ, thường làm tren, la hoc len mng, chche vai.
cape: Tp trung vào chc năng bo vhoc to phong cách quyn lc, có độ dài ln hơn nhiu.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh dnhm ln capelet vi shawl (khăn choàng). Tuy nhiên, capelet có cu trúc may mc rõ ràng (thường có đường may ni hoc hình tròn bao quanh vai), trong khi shawl thường là mt mnh vi hình chnht hoc hình oval ln qun quanh cơ thể.

Sai: Sdng capelet để mô tmt chiếc khăn quàng cln.
✅ Đúng: Sdng capelet khi mô tmt chiếc áo choàng ngn cố định trên vai như mt phn ca bváy.

Vmt ngpháp, capelet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm (ví dụ: a capelet hoc the capelet) để đảm bo đúng cu trúc câu trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từáo choàng ngắn

Một chiếc áo choàng ngắn và nhỏ che vai và phần ngực trên, thường được dùng làm phụ kiện trang trí hoặc để giữ ấm nhẹ

She wore a delicate lace capelet over her evening gown.

Cô ấy mặc một chiếc áo choàng ngắn bằng ren tinh xảo bên ngoài chiếc váy dạ hội.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error