briefcase
cặp táp
Danh từ
Số nhiều: briefcases
Ý nghĩa
Danh từcặp táp
Một chiếc túi hình chữ nhật, phẳng, có tay cầm, dùng để đựng tài liệu và giấy tờ
"He carried a leather briefcase into the boardroom."
Anh ấy mang theo một chiếc cặp táp bằng da vào phòng họp.