D
Dicread
HomeDictionaryBblond

blond

vàng hoe / người tóc vàng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: blondsSo sánh hơn: blonderSo sánh nhất: blondest

blond được sdng để mô tmàu tóc vàng nht hoc vàng kim, mt đặc đim ngoi hình phbiếnnhng người gc Bc Âu hoc Tây Âu. Trong tiếng Anh, tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ để miêu tmàu sc hoc mt danh từ để chngười có đặc đim này. Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ (ví dụ: blond hair), và khi dùng làm danh từ, nó chmt cá nhân (ví dụ: a blond).

Phân bit vgii tính và chính t
Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit vchính tda trên gii tính, vn bt ngun ttiếng Pháp. Mc dù trong tiếng Anh hin đại, sphân bit này đang dn mnht và blond thường được dùng cho chai gii, nhưng trong các văn bn trang trng hoc truyn thng, bn sthy:
blond: dùng cho nam gii.
blonde: dùng cho ngii.

Ví dụ: He is a blond man (Anhy là mt người đàn ông tóc vàng) và She is a blonde woman (Cô ấy là mt người phntóc vàng).

Skhác bit vi các tchmàu sc khác
Người Vit thường dch blond là "vàng", nhưng cn phân bit rõ vi yellow. Trong khi yellow là màu vàng cơ bn (như màu ca quchui hay mt tri), thì blond chdành riêng cho màu tóc hoc lông ca động vt. Vic sdng yellow hair để mô ttóc người sbcoi là sai hoc gây cm giác không tnhiên, vì nó gi liên tưởng đến màu nhum nhân to quá rc rthay vì màu tóc tnhiên.

yellow hair (không dùng cho tóc tnhiên)
blond hair (tóc vàng hoe/vàng kim tnhiên)

Lưu ý vngpháp
Khi đóng vai trò là tính từ, blond không thay đổi hình thái theo slượng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó tuân theo quy tc snhiu thông thường bng cách thêm đuôi -s (ví dụ: the blonds).

Countable when referring to a person with the trait (a blond). Uncountable when referring to the color of the hair itself.

Ý nghĩa

Tính từvàng hoe

Có mái tóc màu vàng nhạt hoặc màu vàng kim

The blond boy stood by the gate.

Cậu bé tóc vàng hoe đứng cạnh cánh cổng.

Danh từngười tóc vàng

Một người có mái tóc màu vàng nhạt hoặc màu vàng kim

She is a natural blond.

Cô ấy là một người tóc vàng tự nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error