D
Dicread
HomeDictionaryBbrunette

brunette

người tóc nâu / tóc nâu sẫm
Danh từTính từ
Số nhiều: brunettes

brunette được sdng để mô tmt người (thường là phnữ) hoc đặc đim mái tóc có màu nâu sm. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái mô tngoi hình mt cách trung lp hoc đôi khi là khen ngi, nhn mnh vào vẻ đẹp tnhiên ca màu tóc.

Phân bit đối tượng sdng

Mc dù vmt kthut, brunette có thdùng cho cnam và nữ, nhưng trong thc tế giao tiếp hin đại, nó gn như chỉ được dùng để chphnữ. Đối vi nam gii có tóc nâu, người bn ngthường sdng cm tbrown-haired man thay vì dùng brunette để tránh gây nhm ln vgii tính.

Đúng: The brunette woman (Người phntóc nâu)
Ít dùng/Không tnhiên: The brunette man (Người đàn ông tóc nâu)

Skhác bit vi các màu tóc khác

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ brunette vi các thut ngchmàu tóc khác để tránh nhm ln trong mô tả:

blonde: Dùng cho người có tóc vàng.
redhead: Dùng cho người có tóc đỏ.

Mt đim lưu ý quan trng là brunette không chỉ đơn thun là "màu nâu" (brown), mà nó ám chmt tông màu nâu sm, đậm và bóng. Nếu bn chmun mô tmàu sc ca mt vt thkhông phi là tóc người, hãy dùng brown thay vì brunette.

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là mt danh từ (chngười) hoc mt tính từ (mô tả đặc đim). Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường đi kèm vi mo tnhư a brunette hoc the brunette. Khi là tính từ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư brunette hair.

Ý nghĩa

Danh từngười tóc nâu

Một người phụ nữ hoặc cô gái có mái tóc màu nâu sẫm

The brunette woman in the front row is the lead architect.

Người phụ nữ tóc nâu ở hàng ghế đầu là kiến trúc sư trưởng.

Tính từtóc nâu sẫm

Có mái tóc màu nâu sẫm

She has a striking brunette appearance that complements her green eyes.

Cô ấy có vẻ ngoài tóc nâu sẫm nổi bật, tôn lên đôi mắt màu xanh lá cây của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error