D
Dicread
HomeDictionaryBblinker

blinker

đèn xi-nhan / miếng che mắt ngựa / thiết bị che tầm nhìn
Danh từ
Số nhiều: blinkers

Trong tiếng Anh, blinker là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, nhưng đim chung là đều mô tmt vt gì đó dùng để che chn hoc phát ra tín hiu nhp nháy. Đối vi người Vit, nghĩa phbiến nht là đèn xi-nhan trên các phương tin giao thông. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh Mỹ, blinker thường được dùng trong văn nói hng ngày, trong khi các tài liu kthut hoc hướng dn sdng xe thường dùng thut ngchính thc hơn là turn signal.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong giao thông: blinker dùng để chỉ đèn báo rẽ. Ví dụ: Put your blinker on (Hãy bt đèn xi-nhan lên). Vic nhm ln gia blinker và brake light (đèn phanh) là li phbiến đối vi người hc; hãy nhrng blinker luôn gn lin vi hành động chuyn hướng hoc báo hiu.

Trong chăn nuôi và ththao: blinker (miếng che mt nga) có chc năng vt lý là hn chế tm nhìn ngoi vi để con vt không bhong shoc xao nhãng. Trong ngcnh này, nó không liên quan gì đến ánh sáng hay snhp nháy.

Lưu ý vnghĩa bóng và tdnhm ln

Trong tiếng Anh, cm twearing blinkers thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt người có cái nhìn hn hp, phiến din hoc ctình pht lnhng điu xung quanh (tương tnhư thành ngữ "nhìn đời qua khe ca hp" trong tiếng Vit). Đừng nhm ln điu này vi vic mô tmt người đang nhìn vào đèn nhp nháy.

Sai: He is wearing blinkers (Khi mun nói anhy đang nhìn vào đèn xi-nhan ca xe).
✅ Đúng: He is wearing blinkers (Khi mun nói anhy có tư duy hn hp, không chu tiếp thu cái mi).

Vmt ngpháp, blinker là mt danh từ đếm được. Khi nói về đèn xi-nhan ca xe, bn có thdùng số ít hoc snhiu tùy vào vic bn đang đề cp đến mt chiếc đèn cthhay hthng đèn báo rca toàn bchiếc xe.

Ý nghĩa

Danh từđèn xi-nhan

Một chiếc đèn trên xe nhấp nháy để báo hiệu rẽ hoặc chuyển làn

The driver forgot to use his blinker when turning left.

Người lái xe đã quên bật đèn xi-nhan khi rẽ trái.

Danh từmiếng che mắt ngựa

Một miếng da hoặc nhựa gắn vào dây cương ngựa để ngăn nó nhìn ra phía sau hoặc sang hai bên

The racehorse wore blinkers to keep it focused on the track ahead.

Con ngựa đua đeo miếng che mắt để giữ tập trung vào đường chạy phía trước.

Danh từthiết bị che tầm nhìn

Một thiết bị hoặc tấm che được dùng để hạn chế tầm nhìn của một người, chỉ cho phép nhìn thấy một khoảng hẹp phía trước

The athlete wore blinkers to avoid distractions during the sprint.

Vận động viên đeo thiết bị che tầm nhìn để tránh bị xao nhãng trong lúc chạy nước rút.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error