D
Dicread
HomeDictionaryBbaronet

baronet

tước hiệp sĩ kế thừa
[C] Đếm được
Số nhiều: baronets

baronet là mt tước hiu đặc thù trong hthng quý tc Anh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì tiếng Vit thường dùng từ "hip sĩ" để dch cho nhiu cp bc khác nhau. Đim mu cht cn lưu ý là baronet là mt tước hiu kế tha, nghĩa là nó được truyn tcha sang con, trong khi mt knight (hip sĩ) thông thường chlà tước hiu danh ddành cho cá nhân và không thtruyn li cho đời sau. Phân bit vi các tước hiu tương đương Người hc cn phân bit rõ baronet vi baron (nam tước). Mc dù hai tnày có cách viết gn ging nhau, nhưng baron là mt quý tc thc thụ (peer) có quyn ngi trong Thượng vin Anh, còn baronet không phi là quý tc (peerage) mà chlà mt cp bc nm gia baron và knight. Sai: Sdng baronet để chmt nam tước có quyn lc chính trtrong Thượng vin. ✅ Đúng: Sdng baronet khi nói vmt người mang tước hiu hip sĩ có tính cht kế tha. Cách sdng và xưng hô Trong giao tiếp thc tế, mt baronet thường được gi là Sir kèm theo tên riêng, tương tnhư cách gi mt knight. Tuy nhiên, trong các văn bn chính thc hoc danh sách tước hiu, hsẽ được ghi nhn là baronet để khng định quyn kế tha ca gia tc. Ví dụ: Sir John Smith, Bt (trong đó Bt là viết tt ca baronet). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý ngcnh lch shoc chính trca Vương quc Anh để tránh nhm ln vi các hthng tước hiu ca các quc gia châu Âu khác.

Used to count individual holders of the title, such as three baronets attending a gala.

Ý nghĩa

Danh từtước hiệp sĩ kế thừa

Một tước hiệu kế thừa do Hoàng gia Anh ban tặng, có cấp bậc thấp hơn nam tước nhưng cao hơn tất cả các hiệp sĩ

"He was created a baronet for his services to the government."

Ông đã được phong tước hiệp sĩ kế thừa vì những đóng góp cho chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error