D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconservatism

conservatism

chủ nghĩa bảo thủ / tính bảo thủ
Danh từ

conservatism mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Khi được dùng trong bi cnh chính trị, nó chmt htư tưởng cthnhm bo vcác giá trtruyn thng và thiết chế xã hi lâu đời. Trong khi đó, ở bi cnh đời sng hoc chuyên môn, nó mô tmt thái độ thn trng, ngi thay đổi hoc xu hướng duy trì nhng phương pháp cũ vì cho rng chúng an toàn và hiu quhơn.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia conservatism (chnghĩa bo thủ/tính bo thủ) và caution (sthn trng). Trong khi caution đơn thun là vic cn thn để tránh ri ro, conservatism hàm ý mt nim tin sâu sc vào giá trca cái cũ hoc shoài nghi đối vi nhng điu mi mẻ. Ví dụ, trong tài chính, mt conservative estimate (ước tính thn trng) không chlà scn thn mà là vic ctình chn con sthp nht có thể để tránh lc quan quá mc.

Đúng: The company's conservatism prevented it from adopting new technology. (Tính bo thca công ty đã ngăn cn họ áp dng công nghmi.)
Sai: Sdng conservatism để chscn thn trong mt tình hung nguy him tc thi (trong trường hp này nên dùng caution).

Lưu ý vtloi và cách dùng

conservatism là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tconservative. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "bo thủ" thường mang nghĩa tiêu cc (cchp, không chu lng nghe), nhưng trong tiếng Anh, conservatism hoc conservative có thmang nghĩa trung lp hoc tích cc, thhin sự ổn định và tôn trng truyn thng.

Ví dvnghĩa trung lp/tích cc: a conservative approach to investment (mt phương pháp đầu tư thn trng/an toàn).
Ví dvnghĩa tiêu cc: extreme conservatism in academic circles (tính bo thcc đoan trong gii hc thut).

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa bảo thủ

Một triết lý chính trị và xã hội thúc đẩy việc duy trì các giá trị và thiết chế xã hội truyền thống

The party's platform is rooted in a strong sense of fiscal conservatism.

Danh từtính bảo thủ

Khuynh hướng chung là tránh thay đổi hoặc đổi mới để ủng hộ các phương pháp hoặc phong cách truyền thống

The academic department was criticized for its extreme conservatism in adopting new research methodologies.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi