D
Dicread
Trang chủTừ điểnRresistant

resistant

kháng / phản đối
Tính từ
So sánh hơn: more resistantSo sánh nhất: most resistant

resistant mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là vt lý/kthut hoc tâm lý/xã hi. Trong ngcnh vt lý, tnày mô tả đặc tính ca mt vt liu có khnăng ngăn chn hoc không btác động bi các tác nhân bên ngoài như nước, nhit hoc hóa cht. Điu này khác vi proof (chng tuyt đối), vì resistant thường chmc độ bo vcao nhưng không hoàn toàn tuyt đối. Ví dụ, mt chiếc đồng hwater-resistant có thchu được mưa hoc tia nước bn, nhưng không nht thiết có thmang đi ln sâu như mt chiếc đồng hwaterproof.

Trong ngcnh con người, resistant thhin sphn đối hoc tchi chp nhn mt thay đổi, ý tưởng hoc chính sách mi. Đây là mt trng thái tâm lý mang tính phòng thhoc bo thủ, thhin skhông sn lòng thích nghi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ resistant vi opposed. Trong khi opposed thường chvic công khai bày tskhông đồng ý hoc phn đối mt điu gì đó, thì resistant nhn mnh vào skháng cự, skhó khăn trong vic thay đổi mt thói quen hoc tư duy đã định hình.

resistant to change: kháng csthay đổi (thhin sbo thủ, khó thích nghi).
opposed to the plan: phn đối kế hoch (thhin quan đim không đồng ý).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

resistant là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto. Cu trúc phbiến là be resistant to something. Khi sdng trong lĩnh vc y tế, cm tantibiotic-resistant (kháng kháng sinh) là mt thut ngchuyên môn quan trng để chvi khun không còn btiêu dit bi thuc.

Đúng: The material is resistant to heat. (Vt liu này có khnăng kháng nhit.)
Sai: The material resists to heat. (Vì resist là động từ, không đi kèm gii tto trong trường hp này).

Ý nghĩa

Tính từkháng

Có khả năng chống lại điều gì đó; không bị ảnh hưởng hoặc bị gây hại bởi điều gì đó

The new coating makes the smartphone water-resistant.

Tính từphản đối

Không đồng ý hoặc chống lại một sự thay đổi, chính sách hoặc ý tưởng cụ thể

Many employees were resistant to the new corporate restructuring plan.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi