D
Dicread
HomeDictionaryAAtari

Atari

Atari

/əˈtɑːri/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: Ataris

Atari không phi là mt tvng thông thường trong tiếng Anh mà là mt danh triêng, tên ca mt thương hiu biu tượng trong lch scông nghệ. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là nhn din đây là mt thc thkinh doanh cththay vì mt tcó nghĩa chung. Trong các văn bn vlch smáy tính hoc trò chơi đin tử, Atari thường được dùng để đại din cho knguyên sơ khai ca ngành công nghip trò chơi đin tgia đình.

Snhm ln tim tàng

Mt đim cn lưu ý đặc bit cho người Vit là tránh nhm ln Atari vi các thut ngkthut hoc tmượn trong các ngôn ngkhác. Trong tiếng Nht, atari (当たり) có nghĩa là "trúng thưởng" hoc "đúng", nhưng trong ngcnh tiếng Anh, khi viết hoa chcái đầu, nó chduy nht đề cp đến công ty trò chơi đin tử. Vic sdng sai ngcnh này có thdn đến hiu lm nghiêm trng vni dung truyn ti.

Ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các cuc tho lun vshoài cổ (nostalgia) hoc phân tích kinh tế vssp đổ ca thtrường trò chơi đin tnăm 1983. Khi sdng, hãy đảm bo đặt nó trong bi cnh liên quan đến phn cng hoc phn mm cổ đin.

Đúng: The Atari 2600 revolutionized home gaming. (Máy Atari 2600 đã cách mng hóa vic chơi game ti gia.)
Sai: Sdng atari như mt tính từ để mô tsmay mn hoc chính xác (đây là li nhm ln vi tiếng Nht).

Đặc đim ngpháp

Vì là danh triêng, Atari luôn được viết hoa chcái đầu và không có dng snhiu trkhi đang đề cp đến nhiu dòng sn phm hoc nhiu thc thcông ty khác nhau qua các thi kỳ.

Countable when referring to the physical hardware units (two Ataris). Uncountable when referring to the brand or the general ecosystem of the company.

Ý nghĩa

Danh từAtari

Một công ty tiên phong trong ngành công nghiệp trò chơi điện tử, nổi tiếng với việc tạo ra máy chơi game Atari 2600 và trò chơi Pong

The retro arcade felt like a time capsule, filled with old Atari consoles.

Trung tâm trò chơi điện tử cổ điển mang lại cảm giác như một cỗ máy thời gian, chứa đầy những máy chơi game Atari cũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error