D
Dicread
HomeDictionaryAarbor

arbor

giàn cây / trục máy
Danh từ
Số nhiều: arbors

arbor là mt từ đa nghĩa vi hai lĩnh vc sdng hoàn toàn khác bit, đòi hi người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln.

Sc thái trong kiến trúc cnh quan

Trong bi cnh làm vườn hoc kiến trúc, arbor dùng để chmt giàn cây, thường là cu trúc khung ghoc kim loi cho phép các loi cây leo phát trin bao phủ, to ra mt li đi hoc khu vc nghngơi có bóng râm. Tnày mang sc thái thơ mng, gi lên hìnhnh vmt không gian yên bình và gn gũi vi thiên nhiên.

Cn phân bit arbor vi pergola. Trong khi pergola thường là mt cu trúc ln hơn, có mái che bng các thanh xà ngang cố định và thường gn lin vi nhà hoc hiên, thì arbor thường nhhơn, có dng vòm hoc cng, tp trung vào vic to ra mt đim nhn trang trí hoc li vào trong vườn.

Ví dụ: a rose arbor (mt giàn hoa hng).

Sc thái trong kthut cơ khí

Trong lĩnh vc cơ khí và công nghip, arbor mang nghĩa là trc máy. Đây là mt thut ngkthut chuyên dng để chmt trc xoay chính xác, nơi các công cct hoc bphn quay được gn vào để vn hành. Trong ngcnh này, tarbor hoàn toàn mt đi vthơ mng ca nghĩa làm vườn và trthành mt thut ngkhô khan, chính xác vmt kthut.

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln arbor vi axle (trc bánh xe). Trong khi axle thường là trc ni hai bánh xe để chu ti trng, thì arbor li đóng vai trò là trc gicông cụ để thc hin thao tác gia công (như trong máy phay hoc máy mài).

Ví dụ: the milling machine arbor (trc máy ca máy phay).

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn viết, hãy đảm bo xác định rõ đối tượng đang được nhc đến là mt công trình kiến trúc hay mt bphn máy móc để tránh gây hiu lm cho người đọc.

Ý nghĩa

Danh từgiàn cây

Một mái che rợp lá hoặc khu vực bóng râm được tạo bởi các loại cây leo hoặc cây thân gỗ, thường được dùng làm điểm nhấn trong vườn

They sat in the arbor to escape the midday sun.

Họ ngồi trong giàn cây để tránh cái nắng buổi trưa.

Danh từtrục máy

Trục hoặc cọc xoay mà trên đó một bánh xe hoặc bộ phận quay khác được gắn vào, đặc biệt là trong các công cụ máy móc

The technician replaced the worn arbor on the circular saw.

Kỹ thuật viên đã thay thế trục máy bị mòn trên chiếc cưa đĩa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error