D
Dicread
HomeDictionaryAanticyclone

anticyclone

cao áp
[C] Đếm được
Số nhiều: anticyclones

anticyclone là mt thut ngchuyên ngành khí tượng hc, dùng để chmt vùng cao áp. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sự đối lp vmt ngnghĩa gia anticyclone (cao áp) và cyclonep thp). Trong khi cyclone thường gn lin vi các hin tượng thi tiết cc đoan, gây mưa ln và gió mnh (như bão), thì anticyclone li mang sc thái ngược li, thường gi lên hìnhnh vsự ổn định, khô ráo và bu tri quang đãng.

Skhác bit vbn cht thi tiết

Trong tiếng Vit, chai thut ngnày đều có thể được dch liên quan đếnp sut", nhưng người dùng cn phân bit rõ tác động ca chúng. anticyclone không gây ra nhng cơn bão ddi. Thay vào đó, nó to ra các điu kin thi tiết tĩnh. Ví dụ, mt vùng anticyclone kéo dài có thdn đến tình trng hn hán hoc sương mù dày đặc vào mùa đông do không khí bnén xung và không thbay lên cao để to mây.

Đúng: The anticyclone brought clear skies and warm weather. (Vùng cao áp mang đến bu tri trong xanh và thi tiếtm áp.)
Sai: Sdng anticyclone để mô tmt cơn bão nhit đới (trong trường hp này phi dùng cyclone hoc typhoon).

Lưu ý vthut ngchuyên môn

Đối vi người hc, cn tránh nhm ln anticyclone vi các tchỉ áp sut thông thường như high pressure. Mc dù high pressure system (hthng cao áp) và anticyclone thường được dùng thay thế cho nhau trong giao tiếp thông thường, nhưng anticyclone nhn mnh hơn vào cu trúc xoáy ca lung không khí xung quanh trung tâm áp sut cao.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn khoa hc hoc báo cáo thi tiết, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư stationary (tĩnh) hoc migratory (di động) để mô ttrng thái di chuyn ca hthng thi tiết đó.

Used when referring to individual high-pressure systems moving across a map, such as two anticyclones colliding over the Atlantic.

Ý nghĩa

Danh từcao áp

Một hệ thống thời tiết đặc trưng bởi áp suất khí quyển cao ở trung tâm, thường dẫn đến bầu trời trong xanh và thời tiết lặng gió

The region experienced a prolonged drought due to a stationary anticyclone.

Khu vực này đã trải qua một đợt hạn hán kéo dài do một vùng cao áp tĩnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error