D
Dicread
HomeDictionaryAaddict

addict

con nghiện / gây nghiện
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: addictsQuá khứ: addictedPhân từ 2: addictedV-ing: addictingSo sánh hơn: more addictingSo sánh nhất: most addicting

Taddict mang sc thái ý nghĩa rt rng, dao động tmc độ bnh lý nghiêm trng đến sự đam mê mãnh lit trong đời sng hàng ngày. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường chnhng người blthuc nng nvào cht gây nghin (như ma túy, rượu), mang hàm ý tiêu cc và y tế. Tuy nhiên, trong giao tiếp thân mt, addict thường được dùng để chmt người cc kyêu thích mt sthích nào đó, ví dnhư fitness addict (người nghin tp gym) hay chocolate addict (người nghin sô-cô-la), lúc này tnày mang nghĩa tích cc hoc hài hước hơn. Phân bit sc thái vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ addict vi enthusiast hoc fan. Trong khi enthusiast (người nhit huyết) và fan (người hâm mộ) thhin syêu thích lành mnh và chủ động, thì addict nhn mnh vào slthuc, không thdng li hoc cm giác bthôi thúc mãnh lit. Dùng addict khi mun khen ai đó có nim đam mê lành mnh: He is a music addict (có thbhiu nhm là slthuc tiêu cc). Dùng enthusiast cho đam mê lành mnh: He is a music enthusiast (Anhy là mt người đam mê âm nhc). Lưu ý vcách sdng động t Khi đóng vai trò là động từ, addict thường xut hin dưới dng phn thân addict oneself to something hoc thbị động be addicted to something. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "gây nghin" hoc "bnghin". Cn lưu ý rng cu trúc be addicted to là phbiến nht để mô ttrng thái lthuc. Ví dụ đúng: She is addicted to social media (Cô ấy bnghin mng xã hi). Ví dsai: She addicts social media (Sai cu trúc ngpháp vì addict không dùng như mt ngoi động ttrc tiếp theo cách này). Đim cn lưu ý vngpháp Khi là danh từ, addict là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to the individual people suffering from the condition.

Ý nghĩa

Danh từcon nghiện

Người bị lệ thuộc về mặt thể chất hoặc tinh thần vào một chất hoặc một hoạt động cụ thể

"He is a lifelong caffeine addict."

Anh ấy là một con nghiện caffeine suốt đời.

Ngoại động từgây nghiện
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó trở nên lệ thuộc hoặc say mê một điều gì đó

"The fast-paced gameplay is designed to addict players to the loop."

Lối chơi tốc độ nhanh được thiết kế để gây nghiện cho người chơi trong vòng lặp này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error