D
Dicread
HomeDictionaryAadage

adage

châm ngôn
Danh từ
Số nhiều: adages

adage dùng để chmt câu châm ngôn hoc mt câu nói ngn gn đã tn ti tlâu đời và được chp nhn rng rãi vì cha đựng mt stht hin nhiên hoc mt bài hc kinh nghim quý báu. Đim đặc trưng ca adage là tính bn vng theo thi gian; nó không chlà mt li khuyên nht thi mà là mt tri thc tp thể được truyn tthế hnày sang thế hkhác.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln adage vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit như sau:

proverb: Đây là tgn nghĩa nht vi adage. Tuy nhiên, proverb thường mang tính cht giáo hun, đưa ra li khuyên về đạo đức hoc cáchng xcthtrong cuc sng. Trong khi đó, adage thiên vvic khng định mt stht hin nhiên hoc mt quan sát thc tế vcon người và thế gii.
aphorism: Khác vi adage vn mang tính dân gian và truyn ming, aphorism thường là nhng câu nói súc tích, sc so được phát biu bi mt cá nhân cthể (như mt triết gia hoc nhà văn) để din đạt mt chân lý.
maxim: Tp trung vào các quy tc hành xhoc nguyên tc dn dt cuc sng, mang tính định hướng hành động nhiu hơn là mô tstht.

Lưu ý vngcnh sdng

adage thường được sdng trong các văn bn trang trng hoc khi mun nhn mnh vào giá trtruyn thng ca mt nim tin nào đó. Khi sdng, hãy lưu ý rng adage luôn đi kèm vi mt ni dung cthmà cng đồng tha nhn.

Đúng: The old adage that "haste makes waste" is still relevant today. (Câu châm ngôn crng dc tc bt đạt vn còn giá trcho đến ngày nay.)
Sai: Sdng adage để chmt câu nói đùa hoc mt câu nói mi xut hin trên mng xã hi.

Vmt ngpháp, adage là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the đi kèm tùy theo ngcnh cthể.

Ý nghĩa

Danh từchâm ngôn

Một câu tục ngữ hoặc câu nói ngắn gọn, phổ biến, diễn đạt một sự thật hiển nhiên hoặc một bài học kinh nghiệm truyền thống

The old adage that haste makes waste proved true in this case.

Câu châm ngôn cổ rằng dục tốc bất đạt đã chứng minh là đúng trong trường hợp này.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error