D
Dicread
HomeDictionaryPprioress

prioress

nữ tu viện trưởng
Danh từ
Số nhiều: prioresses

prioress là mt thut ngchuyên bit dùng để chngười phnữ đứng đầu mt tu vin nhhoc mt cng đồng ntu. Trong hthng phân cp ca Công giáo, vtrí này thường thp hơn mt abbess (nvin trưởng ca mt tu vin ln hơn hoc độc lp). Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "ntu vin trưởng" để phn ánh đúng vai trò qun lý và lãnh đạo tâm linh trong mt cơ stôn giáo dành cho ngii.

Sphân bit vquy mô và quyn hn

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia prioress và abbess. Mc dù chai đều là nhng người lãnh đạo ntrong tu vin, nhưng abbess thường qun lý mt tu vin có quy mô ln hơn, có quyn ttrcao hơn và thường được phong chc chính thc hơn. Trong khi đó, prioress có thể đứng đầu mt tu vin nhhơn hoc mt chi nhánh ca mt tu vin ln. Vic nhm ln hai thut ngnày trong các văn bn lch shoc tôn giáo có thlàm sai lch cp bc hành chính ca tchc được nhc đến.

Ví dụ: Nếu mt văn bn mô tmt cng đồng nhỏ, hãy dùng prioress. Nếu mô tmt tu vin đồ svi quyn lc tuyt đối, hãy dùng abbess.

Ngcnh sdng và lưu ý dch thut

Vì đây là mt tmang tính lch svà tôn giáo đậm nét, prioress hiếm khi xut hin trong giao tiếp hin đại hàng ngày mà chyếu xut hin trong văn hc cổ đin (như trong các tác phm ca Geoffrey Chaucer) hoc các tài liu nghiên cu vtôn giáo. Khi dch sang tiếng Vit, cn tránh nhm ln vi các chc danh qun lý hành chính thông thường. Cm từ "ntu vin trưởng" là la chn chính xác nht để giữ được sc thái tôn nghiêm và đặc thù ca môi trường tu vin.

Đúng: The prioress led the prayers (Ntu vin trưởng đã dn dt các bui cu nguyn).
Sai: Sdng các tnhư "giám đốc" hoc "qun lý" vì chúng làm mt đi tính cht tôn giáo ca tprioress.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường được dùng vi mo txác định hoc không xác định tùy theo ngcnh cthtrong câu.

Ý nghĩa

Danh từnữ tu viện trưởng

Người phụ nữ đứng đầu một tu viện nhỏ, một cơ sở tôn giáo dành cho các nữ tu

The prioress managed the daily affairs of the convent with strict discipline.

Nữ tu viện trưởng đã quản lý các công việc hàng ngày của tu viện với kỷ luật nghiêm ngặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error