D
Dicread
HomeDictionaryAabalone

abalone

bào ngư
[C/U] Cả hai
Số nhiều: abalones

abalone dùng để chmt loic bin quý hiếm, thường được biết đến trongm thc cao cp. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "bào ngư". Đim đặc trưng ca abalone không chnmgiá trdinh dưỡng ca phn tht mà cònlp xà cừ óng ánh bên trong vỏ, vn được sdng rng rãi trong chế tác trang sc và đồ thcông mnghệ.

Skhác bit vkhái nim

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, abalone là mt thut ngchung cho nhiu loàic thuc hHaliotidae. Mc dù trong tiếng Vit chúng ta gi chung là "bào ngư", nhưng tùy vào vùng min hoc loi sn phm (tươi, đóng hp, hoc khô) mà cách chế biến và định giá skhác nhau. Khi sdng abalone trong ngcnhm thc, nó thường gi lên cm giác vssang trng và đắt đỏ.

Ví dụ: abalone porridge (cháo bào ngư) hoc braised abalone (bào ngư hm).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi nói vabalone, hãy phân bit rõ gia mc đích thc phm và mc đích trang trí. Nếu bn đang nói vvỏ ốc để làm đồ mnghệ, hãy nhn mnh vào đặc tính mother-of-pearl (xà cừ). Tránh nhm ln abalone vi các loic bin thông thường khác vì giá trkinh tế và vthế ca nó trong thc đơn cao cp là hoàn toàn khác bit.

Đúng: The chef prepared a dish of steamed abalone. (Đầu bếp đã chun bmt món bào ngư hp.)
Sai: Sdng abalone để chcác loic nhỏ, rtin thường thychdân sinh.

Countable when referring to the individual animals caught in a net. Uncountable when referring to the meat as a food ingredient in a recipe.

Ý nghĩa

Danh từbào ngư

Một loại ốc biển ăn được với vỏ óng ánh, thường được thu hoạch để lấy thịt và lớp xà cừ bên trong

The diver searched the rocky coast for abalone.

Thợ lặn đã tìm kiếm bào ngư dọc theo bờ biển đá.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error