D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexcellent

excellent

xuất sắc / tuyệt vời

/ˈɛksələnt/

Tính từ

excellent một từ mang năng lượng mạnh, dùng để chỉ sự vượt trội, không chỉ dừng lại mức "tốt". Từ này gợi lên cảm giác về sự hoàn hảo, chỉn chu đẳng cấp, thường được dùng khi một điều đó vượt xa mong đợi hoặc thiết lập nên một chuẩn mực vàng.

Trong khi great mang tính chất đời thường linh hoạt, excellent lại mang sắc thái khẳng định đánh giá ràng hơn. Từ này thường xuyên xuất hiện trong các phản hồi chuyên nghiệp, chấm điểm học thuật hoặc các bài đánh giá chính thức để chỉ mức độ hoàn thành công việc bậc cao nhất.

Trong giao tiếp nói, từ này thể đóng vai trò như một lời cảm thán đầy nhiệt huyết để thể hiện sự đồng ý hoặc tán thành, cho thấy phản ứng tích cực trước một kế hoạch hoặc một tin tức nào đó.

Ý nghĩa

Tính từxuất sắc

Cực kỳ tốt; nổi bật

The pianist gave an excellent performance that earned a standing ovation.

Tính từtuyệt vời

Có chất lượng hoặc tiêu chuẩn cao nhất

Ví dụ

The pianist gave an excellent performance that earned a standing ovation.

Nghệ sĩ piano đã có một buổi biểu diễn xuất sắc và nhận được sự tán thưởng nhiệt liệt từ khán giả.

Nhà hàng này nổi tiếng với dịch vụ tuyệt vời và ẩm thực cao cấp.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi