D
Dicread
Trang chủTừ điểnCclothe

clothe

cung cấp quần áo
Ngoại động từ
Quá khứ: clothedPhân từ 2: clothedV-ing: clothing

clothe mang nghĩa bản cung cấp quần áo hoặc mặc đồ cho một ai đó. Tuy nhiên, tùy vào ngữ cảnh từ này mang sắc thái khác nhau. Trong đời thường, thường dùng để chỉ việc đảm bảo ai đó đủ quần áo để mặc, đặc biệt trong các hoạt động từ thiện hoặc chăm sóc trẻ em. Khi dùng với nghĩa bao phủ, clothe tạo ra một hình ảnh thơ mộng hoặc trang trọng hơn, tả một vật đó được bao bọc hoàn toàn bởi một lớp chất liệu.

Ý nghĩa

Ngoại động từcung cấp quần áo
[~ someone][~ someone in something]

Cung cấp cho ai đó một lượng quần áo đầy đủ hoặc mặc cho ai đó những trang phục cụ thể

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi