D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcore

core

[C/U] Cả hai
Số nhiều: coresQuá khứ: coredPhân từ 2: coredV-ing: coring

Tnày gi lên cm giác vsự ổn định và tính thiết yếu tuyt đối. Nó ám chmt trung tâm cng cáp, đậm đặc, làm đim ta cho mi thứ được xây dng xung quanh, to nên hìnhnh vmt nn móng không thphá vỡ. Khi được dùng để mô tcác giá trhoc nim tin, nó hàm ý mt stht không ththương lượng, điu định hình nên bn sc ca mt con người.

Trong các bi cnh kthut hoc ththao, ý nghĩa ca tnày chuyn sang khái nim vsc mnh và scân bng. Nó đề cp đến vùng cơ trung tâm ca cơ thể, ngụ ý rng sc mnh được lan ta tchính gia ra bên ngoài. Điu này khác bit vi nhng đặc đim bngoài, nhn mnh vào chiu sâu và stoàn vn vcu trúc thay vì vdin mo.

Countable when referring to the physical center of a fruit or a nuclear reactor. Uncountable when referring to the central essence of a concept or a person's character.

Ví dụ

The earth's core consists primarily of iron and nickel.

Lõi Trái Đất được cấu tạo chủ yếu từ sắt và niken.

She threw the apple core into the compost bin.

Cô ấy vứt lõi quả táo vào thùng ủ phân hữu cơ.

Sự tin tưởng là cốt lõi của mọi mối quan hệ lành mạnh.

Bạn nên loại bỏ lõi những quả lê trước khi chần.

The fruit is cored and sliced for the salad.

Trái cây được loại bỏ lõi và cắt lát để làm salad.

Cụm động từ

core out

loại bỏ lõi

Cô ấy đã loại bỏ lõi những quả lê để tạo khoảng trống cho phần nhân.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi