D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspout

spout

vòi / tia nước / ống thoát nước / phun / nói liến thoắng
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: spoutsQuá khứ: spoutedPhân từ 2: spoutedV-ing: spouting

spout mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là danh tchvt thvt lý, hai là động tchhành động phun trào hoc nói năng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia dòng chy tnhiên và dòng chy có áp lc.

Sc thái vvt lý và tnhiên
Khi đóng vai trò danh từ, spout thường chcái vòi cam trà hoc bình nước. Tuy nhiên, khi dùng trong bi cnh thiên nhiên, nó mô tnhng ct nước ln và mnh, như vòi rng trên bin hoc tia nước phun ra tlthca cá voi. Skhác bit gia spout và stream (dòng sui/dòng chy) nm ở áp lc; spout gi lên hìnhnh cht lng bị đẩy ra mnh mvà tp trung thành mt ct.

Ví dụ: a water spout (mt vòi rng/ct nước phun).

Sc thái vgiao tiếp và hành động
Khi là động từ, spout không chỉ đơn thun là "phun" cht lng mà còn được dùng theo nghĩa bóng để chvic nói liên tc, huyên thuyên vmt chủ đề nào đó mt cách ngngn hoc tmãn. Trong trường hp này, nó mang sc thái tiêu cc, tương tnhư ramble nhưng nhn mnh hơn vào vic "tuôn ra" mt cách không kim soát hoc thiếu suy nghĩ.

Ví dụ: spouting nonsense (nói nhng điu vô nghĩa).

Lưu ý vngpháp
Tnày có thể đóng vai trò va là danh tva là động từ. Khi dùng làm động từ, nó thường là ni động từ (không cn tân ngữ) khi nói vhin tượng tnhiên, nhưng là ngoi động tkhi nói vvic phát ngôn hoc rót cht lng.

Ý nghĩa

Danh từvòi

Một cái ống hoặc phần nhô ra trên vật chứa, chẳng hạn như ấm trà hoặc bình, dùng để rót chất lỏng

She held the teapot by the handle and tilted the spout.

Danh từtia nước

Một dòng chất lỏng bị đẩy ra khỏi một khe hở hẹp với áp lực mạnh

A spout of water erupted from the whale's blowhole.

Danh từống thoát nước

Một đường ống hoặc rãnh dẫn nước từ máng xối trên mái nhà xuống đất

The rain poured heavily through the spout and into the garden.

Ngoại động từphun
[~ something]

Phun hoặc đổ một chất lỏng nhanh chóng với khối lượng lớn từ một khe hở hẹp

The volcano began to spout ash and lava into the sky.

Nội động từnói liến thoắng

Nói không ngừng và thường là nói những điều ngớ ngẩn hoặc khoe khoang

He spent the entire evening spouting nonsense about his supposed connections in government.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi