D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgab

gab

tán gẫu / khả năng ăn nói
Nội động từDanh từ
Số nhiều: gabsQuá khứ: gabbedPhân từ 2: gabbedV-ing: gabbing

gab mang sc thái thân mt và không trang trng, dùng để chvic nói chuyn mt cách hăng say, liến thong vnhng chủ đề không quá quan trng hoc mang tính cht phiếm chuyn. Khác vi chat mang tính trung lp hoc discuss mang tính nghiêm túc, gab gi lên hìnhnh mt người nói không ngng nghỉ, đôi khi khiến người nghe cm thy hơi choáng ngp nhưng thường không mang ý nghĩa tiêu cc gay gt.

Phân bit sc thái

Trong tiếng Vit, gab có thể được dch là "tán gu" hoc "nói liến thong". Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln tnày vi gossip. Trong khi gossip tp trung vào vic chia snhng thông tin bí mt, tin đồn hoc nói xu vngười khác, thì gab đơn thun là hành động nói nhiu và nói nhanh vbt cứ điu gì mà không nht thiết phi là chuyn đời tư hay mang ý đồ xu.

Cách sdng trong thc tế

Tnày thường xut hin trong thành nggift of the gab, dùng để chmt người có "khnăng ăn nói" thiên bm, có tài thuyết phc hoc khéo léo trong giao tiếp. Đây là mt li khen ngi vslưu loát và linh hot trong ngôn ngữ.

Ví dụ đúng: He has the gift of the gab (Anhy có khnăng ăn nói thiên bm).
Ví dsai: Sdng gab trong các văn bn hành chính hoc cuc hp trang trng vì tnày quá sung sã.

Đặc đim ngpháp

gab va có thể đóng vai trò là động từ (hành động tán gu) va là danh từ (khnăng ăn nói). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchthi gian hoc cường độ để nhn mnh vic nói không ngng nghỉ.

Ý nghĩa

Nội động từtán gẫu
[~][~ away]

Nói nhanh và không ngừng, thường là về những chuyện tầm phào

They sat in the kitchen and gabbed away for hours about their neighbors.

Danh từkhả năng ăn nói

Hành động nói quá nhiều hoặc xu hướng nói liến thoắng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi