D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrobust

robust

khỏe mạnh / vững chắc / đậm đà
Tính từ
So sánh hơn: more robustSo sánh nhất: most robust

Từ này truyền tải cảm giác về sự tin cậy vững chắc khả năng phục hồi. gợi lên một sức mạnh không chỉ quyền năng thô , khả năng chịu đựng áp lực hoặc sự hao mòn không bị hỏng. Trong các bối cảnh kỹ thuật hoặc chuyên môn, từ robust tả những hệ thống không bị treo khi gặp phải các dữ liệu đầu vào bất ngờ.

Khi áp dụng cho các trải nghiệm cảm giác như rượu vang hoặc phê, từ này ngụ ý một cường độ đậm đà đầy đặn. Đây một thuật ngữ mang nghĩa tích cực, gợi lên sự tràn đầy sức sống khỏe mạnh thay chỉ đơn thuần sự đồ sộ hay nặng nề.

Ý nghĩa

Tính từkhỏe mạnh

Có thể chất mạnh mẽ và khỏe khoắn

He remained robust even in his eighties.

Tính từvững chắc

Có khả năng chống chịu hoặc vượt qua những điều kiện bất lợi

Tính từđậm đà

Có hương vị hoặc mùi thơm đậm và nồng

The coffee has a robust, earthy aroma.

Ví dụ

He is very robust.

Anh ấy rất khỏe mạnh.

The wine is robust.

Loại rượu này có hương vị đậm đà.

The system is robust.

Hệ thống này rất vững chắc.

She stayed robust during the winter.

Cô ấy vẫn giữ được sự khỏe mạnh trong suốt mùa đông.

We need a more robust plan.

Chúng ta cần một kế hoạch vững chắc hơn.

This soup has a robust taste.

Món súp này có hương vị đậm đà.

The athlete maintained a robust physique for the race.

Vận động viên đã duy trì một thể hình khỏe mạnh cho cuộc đua.

Health

I prefer a robust red wine with my steak.

Tôi thích một loại rượu vang đỏ đậm đà khi ăn cùng với bít tết.

Gourmet

The castle walls were robust enough to resist the siege.

Những bức tường thành của lâu đài đủ vững chắc để chống lại cuộc bao vây.

Fantasy

The firm implemented a robust strategy to mitigate financial risks.

Công ty đã triển khai một chiến lược vững chắc để giảm thiểu các rủi ro tài chính.

Business

Historians describe the empire as having a robust administrative structure.

Các nhà sử học mô tả đế chế này có một cấu trúc hành chính vững chắc.

History

Chúng ta phải đảm bảo kiến trúc phần mềm thật vững chắc trước khi ra mắt.

Office

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi