D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsoftening

softening

sự làm mềm / sự dịu đi / sự nhuyễn xương / làm mềm
Danh từTính từ

softening mang ý nghĩa ct lõi là schuyn đổi ttrng thái cng, thô hoc gay gt sang trng thái mm mi, linh hot hoc nhnhàng hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmô tsthay đổi vvt lý, cm xúc hoc tình trng y tế.

Ý nghĩa

Danh từsự làm mềm

Quá trình trở nên ít cứng, ít khô hoặc ít chắc hơn về kết cấu vật lý

The softening of the butter makes it easier to spread on toast.

Danh từsự dịu đi

Hành động làm cho âm thanh, tông giọng hoặc thái độ trở nên ít gay gắt, nghiêm khắc hoặc dữ dội hơn

The softening of his voice indicated that he was beginning to feel sympathetic.

Danh từsự nhuyễn xương

Một tình trạng y tế liên quan đến việc mất mật độ hoặc độ cứng bất thường trong mô hoặc xương

Osteomalacia is characterized by the softening of the bones due to vitamin D deficiency.

Tính từlàm mềm

Có tác dụng làm cho cái gì đó trở nên mềm hơn, nhẹ nhàng hơn hoặc ít dữ dội hơn

The chef added a softening agent to the dough to improve its texture.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi