D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdough

dough

bột nhào / tiền

/dʌf/

Danh từ
Số nhiều: doughs

dough mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, tmt thut ngữ ẩm thc đến mt tlóng trong giao tiếp hng ngày.

Ý nghĩa

Danh từbột nhào

Một hỗn hợp đặc gồm bột mì và chất lỏng, thường là nước hoặc sữa, được dùng để nướng bánh mì hoặc bánh ngọt

She kneaded the dough for ten minutes before letting it rise.

Danh từtiền

Thuật ngữ lóng chỉ tiền bạc, đặc biệt là một số tiền lớn

He made a lot of dough selling vintage cars.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi