D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrun

run

chạy / điều hành / chảy / chuỗi
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: runsQuá khứ: ranPhân từ 2: runV-ing: running

Từ này gợi lên cảm giác về một đà tiến nhanh sự lưu thông liên tục. tả một người đang chạy nước rút hay một dòng sông đang chảy, hình ảnh chủ đạo luôn sự chuyển động tiến về phía trước một cách đều đặn.

Đây một từ cực kỳ linh hoạt được sử dụng trong hầu hết mọi cấp độ giao tiếp, từ những cuộc trò chuyện thân mật hằng ngày cho đến các bối cảnh kinh doanh chuyên nghiệp.

Countable when referring to a specific trip or exercise session (I went for a run). Uncountable when referring to the general activity of sprinting (Run is great for your health).

Ý nghĩa

Nội động từchạy

Di chuyển nhanh bằng chân bằng cách thực hiện các bước chạy

He decided to run to the store.

Ngoại động từđiều hành
[~ someone][~ something]

Quản lý hoặc vận hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức

Ngoại động từchạy
[~ something]

Thực thi một chương trình hoặc quy trình máy tính

Nội động từchảy

Chảy hoặc rò rỉ thành một dòng

Danh từchuỗi

Một khoảng thời gian mà một sự kiện hoặc điều kiện cụ thể tiếp diễn

The team has a winning run of five games.

Ví dụ

Tôi chạy mỗi sáng.

Dogs love to run.

Loài chó rất thích chạy.

Nước sẽ chảy.

Anh ấy đã chạy thật nhanh để kịp chuyến xe buýt.

Cô ấy đang điều hành một công ty mới.

The program ran without any errors.

Chương trình đã chạy mà không gặp bất kỳ lỗi nào.

Học sinh đó đã chạy đến thư viện trước giờ vào lớp.

School Life

Nước mắt chảy dài trên khuôn mặt cô ấy trong suốt bộ phim.

Romance

Thám tử nhận thấy nghi phạm đã chạy về phía con hẻm.

Detective

The CEO runs the global operations from London.

Giám đốc điều hành điều hành các hoạt động toàn cầu từ Luân Đôn.

Business

The empire had a long run of prosperity.

Đế chế này đã có một chuỗi thịnh vượng kéo dài.

History

Tôi xin lỗi vì đoạn mã đã không chạy đúng cách.

Apology

Cụm động từ

run out of

hết hoặc cạn kiệt nguồn cung của thứ gì đó

Chúng tôi đã hết sữa, nên tôi cần phải đi đến cửa hàng.

run into

tình cờ gặp ai đó một cách bất ngờ

Tôi đã tình cờ gặp một người bạn cũ tại sân bay ngày hôm qua.

run away

trốn thoát hoặc rời khỏi một nơi nào đó một cách đột ngột

Con mèo đã chạy trốn khi con chó bắt đầu sủa.

run over

cán qua hoặc lái xe đè lên thứ gì đó

Người tài xế đã vô tình cán qua một cái cọc tiêu giao thông.

run down

chê bai ai đó hoặc bị hết năng lượng

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để nói xấu sếp của mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi