D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpractically

practically

hầu như / một cách thực tế
Trạng từ

practically là mt trng từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì hai sc thái chính ca nó có thể được dch sang nhng cm thoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh.

Sc thái vmc độ xp x

Trong hu hết các trường hp giao tiếp hàng ngày, practically được dùng như mt tnhn mnh, có nghĩa tương đương vi almost hoc nearly. Nó din tmt trng thái gn như đã đạt đến mc tuyt đối, dù thc tế vn còn mt khong cách rt nhỏ. Trong tiếng Vit, sc thái này được dch là "hu như" hoc "gn như".

Ví dụ: It is practically impossibleiu đó hu như là không thể) — nghĩa là dù có mt khnăng cc kthp, nhưng vcơ bn là không thxy ra.
Ví dụ: I've practically finished the report (Tôi hu như đã hoàn thành bn báo cáo) — nghĩa là chcòn mt vài chi tiết nhcui cùng cn chnh sa.

Sc thái vtính thc tin

Khi được dùng để đối lp vi lý thuyết (theoretically), practically mang nghĩa là "mt cách thc tế" hoc "trên thc tế". Nó mô tcách mt điu gì đó vn hành trong đời thc, thông qua hành động và tri nghim thay vì da trên các nguyên tc sách vở.

Ví dụ: Practically speaking, we cannot afford this car (Nói mt cách thc tế, chúng ta không đủ khnăng mua chiếc xe này) — nhn mnh vào tình hình tài chính thc tế hin ti.
Ví dụ: The system works well practically, despite some theoretical flaws (Hthng hot động tt mt cách thc tế, mc dù có mt sli vmt lý thuyết).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý phân bit practically vi actually. Trong khi practically (vi nghĩa xp xỉ) chsgn đúng, thì actually dùng để nhn mnh stht khách quan hoc mt điu gây bt ngờ (thc slà). Vic nhm ln hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu: practically true (gn như đúng) khác hoàn toàn vi actually true (thc sự đúng).

Vmt ngpháp, practically đóng vai trò là trng tbnghĩa cho tính từ, động thoc ccâu. Khi đứng đầu câu vi cm practically speaking, nó đóng vai trò là mt thành phn bit lp để thiết lp góc nhìn thc tế cho toàn bni dung theo sau.

Ý nghĩa

Trạng từhầu như

Gần như hoặc xấp xỉ, được dùng để chỉ ra rằng điều gì đó gần như đúng hoặc gần như hoàn thành

The project is practically finished.

Trạng từmột cách thực tế

Theo cách thực tiễn; liên quan đến việc thực hiện hoặc sử dụng thực tế một điều gì đó thay vì lý thuyết

She approached the problem practically, focusing on immediate solutions.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi