D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvirtually

virtually

hầu như / ảo

[ˈvɝt͡ʃuəɫi]

Trạng từ

virtually là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu không phân bit rõ ràng.

Sc thái vmc độ và thc tế

Trong hu hết các trường hp giao tiếp thông thường, virtually được dùng như mt trng tchmc độ, tương đương vi almost hoc nearly. Nó din tmt trng thái gn như đạt đến mc tuyt đối, dù vmt kthut hoc chi tiết nhthì chưa hoàn toàn là như vy. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "hu như" hoc "gn như".

Ví dụ đúng: The stadium was virtually empty (Sân vn động hu như trng rng) — nghĩa là vn còn mt vài người, nhưng slượng ít đến mc có thcoi là trng.
Skhác bit vi actually: Người hc cn lưu ý không nhm ln virtually vi actually. Trong khi actually nhn mnh vào stht khách quan (thc slà), thì virtually li nhn mnh vào sxp xỉ (gn như là).

Sc thái vcông nghvà mô phng

Trong bi cnh công nghthông tin và kthut, virtually mang nghĩa là "ảo", tc là được to ra bi phn mm hoc mô phng li thc tế thông qua máy tính chkhông tn ti dưới dng vt lý. Đây là mt nghĩa chuyên bit và không ththay thế bng almost.

Ví dụ đúng: The team collaborated virtually (Nhóm đã cng táco) — nghĩa là hlàm vic qua internet, không gp mt trc tiếp.

Lưu ý vcách dùng để tránh sai sót

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch virtually thành "ảo" trong mi trường hp vì ảnh hưởng ca các thut ngcông nghhin đại. Hãy cn trng: nếu câu văn không đề cp đến máy tính, mng internet hay môi trường mô phng, khnăng cao virtually đang mang nghĩa "hu như".

Sai: It is virtually impossible $\rightarrow$ "Nó là bt khthio" (Sai ngnghĩa).
Đúng: It is virtually impossible $\rightarrow$ "Điu đó hu như là không thể" (Đúng ngnghĩa).

Vmt ngpháp, virtually đóng vai trò là mt trng từ, thường đứng trước tính từ, động thoc các trng tkhác để bnghĩa cho mc độ ca hành động hoc tính cht đó.

Ý nghĩa

Trạng từhầu như

Gần như; gần như hoàn toàn; trên thực tế là

The stadium was virtually empty by the time the game ended.

Trạng từảo

Thông qua phần mềm máy tính hoặc một môi trường mô phỏng

The team collaborated virtually using video conferencing and shared cloud documents.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi