D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpolarization

polarization

sự phân cực
Danh từ
Số nhiều: polarizations

polarization là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau txã hi hc đến vt lý hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để chn nghĩa dch phù hp, vì cùng mt tnhưng mang sc thái hoàn toàn khác bit.

Sc thái trong bi cnh xã hi và chính tr

Trong lĩnh vc xã hi, polarization mô tmt trng thái chia rsâu sc, nơi mi người hoc các nhóm tách ra thành hai phe đối lp cc đoan, khiến cho stha hip hoc đối thoi trnên khó khăn. Nó không đơn thun là sbt đồng ý kiến mà là sgia tăng khong cách vnim tin và quan đim.

Ví dụ: political polarization (sphân cc chính trị) mô ttình trng ctri chia thành hai khi đối lp gay gt.

Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý tránh nhm ln vi các tnhư "schia rẽ" (division) hay "sxung đột" (conflict). Trong khi division chvic bchia ra, polarization nhn mnh vào xu hướng di chuyn vhai cc đối lp.

Sc thái trong bi cnh khoa hc và kthut

Trong vt lý, polarization mang tính kthut thun túy và không mang sc thái tiêu cc như trong xã hi hc. Nó đề cp đến vic định hướng ca các sóng hoc đin tích.

Trong quang hc: polarization là hin tượng ánh sáng chdao động theo mt mt phng nht định. Đây là cơ scho các sn phm như kính râm phân cc (polarized sunglasses).
Trong đin hc: polarization liên quan đến vic phân bố đin tích trái du ti hai cc ca mt vt liu.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc là áp dng nghĩa "chia rẽ" ca polarization vào các văn bn khoa hc hoc ngược li. Hãy luôn kim tra xem văn bn đang nói vchính trị/xã hi hay vvt lý/hóa hc trước khi dch.

Sai: Dùng polarization để chsphân chia đơn thun trong mt nhóm bn (nên dùng split hoc division).
Đúng: Dùng polarization khi mun nhn mnh sự đối lp cc đoan gia hai lung tư tưởng.

Vmt ngpháp, polarization là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thdùngdng snhiu polarizations trong mt snghiên cu khoa hc chuyên sâu khi đề cp đến nhiu loi phân cc khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự phân cực

Quá trình hoặc trạng thái chia thành hai nhóm đối lập gay gắt về quan điểm hoặc niềm tin

Danh từsự phân cực

Quá trình hạn chế các dao động của một sóng ngang, chẳng hạn như ánh sáng, trong một mặt phẳng duy nhất

Polarization filters are used in sunglasses to reduce glare from reflective surfaces.

Danh từsự phân cực

Quá trình tạo ra các điện tích trái dấu tại các cực của một chất, thường thông qua việc áp dụng một điện trường ngoài

The polarization of the dielectric material occurs when it is placed within a strong electric field.

Ví dụ

The extreme polarization of the electorate has led to deep social divisions.

Sự phân cực gay gắt của các cử tri đã dẫn đến những chia rẽ sâu sắc trong xã hội.

The lens uses polarization to block blinding reflections from the water.

Thấu kính sử dụng sự phân cực để ngăn chặn những phản xạ gây chói từ mặt nước.

Nhà khoa học đã đo sự phân cực điện của mẫu gốm.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi