D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoveremphasize

overemphasize

nhấn mạnh quá mức
Ngoại động từ
Quá khứ: overemphasizedPhân từ 2: overemphasizedV-ing: overemphasizing

overemphasize mang sc thái tiêu cc, ám chvic đặt quá nhiu tm quan trng vào mt chi tiết hoc mt khía cnh nào đó, khiến cho cái nhìn tng thtrnên mt cân bng hoc sai lch. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhn mnh quá mc". Đim mu cht là sự "quá mc" này dn đến mt kết lun không chính xác hoc mt sự đánh giá thiếu khách quan.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhấn mạnh quá mức
[~ something]

Coi trọng hoặc làm nổi bật điều gì đó quá mức, thường đến mức làm sai lệch sự thật hoặc bỏ qua các yếu tố liên quan khác

The report tends to overemphasize the short-term gains while ignoring the long-term risks.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi