D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoccupy

occupy

chiếm / cư ngụ / chiếm đóng / làm cho bận rộn / giữ

/ˈɒkjʊpaɪ/

Ngoại động từ
Quá khứ: occupiedPhân từ 2: occupiedV-ing: occupying

occupy mang nghĩa cơ bn là làm đầy hoc chiếm gimt không gian, thi gian hoc trng thái nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc.

Ý nghĩa

Ngoại động từchiếm
[~ something][~ someone]

Lấp đầy hoặc chiếm một lượng thời gian, không gian hoặc sự chú ý nhất định

Ngoại động từcư ngụ
[~ something]

Sống, sử dụng hoặc ở trong một tòa nhà, căn phòng hoặc một mảnh đất

Ngoại động từchiếm đóng
[~ something]

Kiểm soát một địa điểm bằng lực lượng quân sự

Ngoại động từlàm cho bận rộn
[~ someone]

Khiến ai đó bận rộn hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó

The children were occupied with a puzzle for hours.

Ngoại động từgiữ
[~ a position]

Nắm giữ một công việc, cấp bậc hoặc vị trí xã hội cụ thể

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi