occupy
chiếm / cư ngụ / chiếm đóng / làm cho bận rộn / giữ
/ˈɒkjʊpaɪ/
Ngoại động từ
Quá khứ: occupiedPhân từ 2: occupiedV-ing: occupying
occupy mang nghĩa cơ bản là làm đầy hoặc chiếm giữ một không gian, thời gian hoặc trạng thái nào đó. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang sắc thái trung lập hoặc tiêu cực.
Ý nghĩa
Ngoại động từchiếm
[~ something][~ someone]
Lấp đầy hoặc chiếm một lượng thời gian, không gian hoặc sự chú ý nhất định
Ngoại động từcư ngụ
[~ something]
Sống, sử dụng hoặc ở trong một tòa nhà, căn phòng hoặc một mảnh đất
Ngoại động từchiếm đóng
[~ something]
Kiểm soát một địa điểm bằng lực lượng quân sự
Ngoại động từlàm cho bận rộn
[~ someone]
Khiến ai đó bận rộn hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó