D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoccupied

occupied

bận rộn / đang được sử dụng / bị chiếm giữ / bị chiếm đóng
Tính từ

occupied là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái ttrng thái bn rn cá nhân cho đến skim soát vmt địa lý hoc quân sự. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia vicang sdng" (vt cht) và "bn rn" (tâm trí/thi gian).

Ý nghĩa

Tính từbận rộn
[~][~ with something]

Đang làm một việc gì đó hoặc đang suy nghĩ về điều gì đó

She was too occupied with her work to notice the time.

Tính từđang được sử dụng
[~][~ by someone/something]

Đang được một người hoặc một vật sử dụng nên những người khác không thể dùng được

The bathroom is occupied at the moment.

Tính từbị chiếm giữ
[~ by someone/something]

Được lấp đầy hoặc cư trú bởi một người, một nhóm hoặc một lực lượng quân sự

The building has been occupied by squatters for years.

Tính từbị chiếm đóng
[~ by someone/something]

Bị kiểm soát bởi một lực lượng quân sự nước ngoài trong một cuộc xung đột

The city remained occupied by enemy troops for three months.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi