D
Dicread
Trang chủTừ điểnEenforcement

enforcement

sự thực thi / sự áp dụng
[U] Không đếm được

Thuật ngữ này mang hàm ý mạnh mẽ về quyền lực sự cưỡng chế, chuyển trọng tâm từ việc một quy tắc tồn tại hay không sang việc chủ động sử dụng quyền hạn để đảm bảo quy tắc đó được tuân thủ. gợi lên một chế vận hành từ trên xuống, nơi quan quản giám sát hành vi áp dụng các hình phạt đối với những trường hợp không chấp hành, thường tạo cảm giác cứng nhắc hoặc nghiêm khắc.

Về mặt ngữ pháp, danh từ này thường không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về việc áp dụng luật lệ hoặc quy định. Mặc chúng ta thể thảo luận về các loại hình thực thi khác nhau, nhưng từ này thường không dạng số nhiều trong các bối cảnh hành chính hoặc pháp tiêu chuẩn, trừ khi muốn ám chỉ đến những trường hợp thực thi cụ thể riêng biệt.

Used to describe the general activity or system of making people obey laws, such as in the phrase law enforcement.

Ý nghĩa

Danh từsự thực thi

Hành động bắt buộc phải tuân thủ hoặc chấp hành một luật lệ, quy định hoặc nghĩa vụ

strict law enforcement

Danh từsự áp dụng

Quá trình làm cho một quy tắc hoặc luật lệ có hiệu lực thông qua các hành động cần thiết

the enforcement of the new policy

Ví dụ

Law enforcement is important.

Sự thực thi pháp luật là rất quan trọng.

We need strict enforcement.

Chúng ta cần sự thực thi nghiêm ngặt.

Enforcement takes time.

Sự thực thi cần có thời gian.

The police handled the enforcement.

Cảnh sát đã xử lý sự thực thi.

They started the enforcement today.

Họ đã bắt đầu sự thực thi vào ngày hôm nay.

Enforcement of the rule failed.

Sự thực thi quy tắc đã thất bại.

The school needs better enforcement of dress codes.

Nhà trường cần sự thực thi tốt hơn đối với các quy định về trang phục.

School Life

The detective questioned the method of enforcement.

Thám tử đã đặt câu hỏi về phương pháp thực thi.

Detective

The king ordered the enforcement of the decree.

Nhà vua đã ra lệnh thực thi sắc lệnh.

Fantasy

Strict enforcement of the contract is now mandatory.

Sự thực thi nghiêm ngặt hợp đồng hiện là bắt buộc.

Business

Historical records show the brutal enforcement of taxes.

Các ghi chép lịch sử cho thấy sự thực thi thuế một cách tàn bạo.

History

I apologize for the sudden enforcement of these terms.

Tôi xin lỗi vì sự áp dụng đột ngột các điều khoản này.

Apology

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi