D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinoffensive

inoffensive

vô hại / tầm thường
Tính từ

inoffensive mang một sắc thái trung tính, tả những điều không gây ra sự khó chịu, xúc phạm hoặc tranh cãi. Tùy vào ngữ cảnh, từ này thể được hiểu theo nghĩa tích cực hoặc tiêu cực.

Sắc thái ý nghĩa ngữ cảnh sử dụng

Khi được dùng với nghĩa tích cực, inoffensive tả sự an toàn, lịch sự thận trọng. thường được dùng để nói về những chủ đề trò chuyện, hành vi hoặc lời nói được lựa chọn kỹ lưỡng để không làm mất lòng bất kỳ ai. dụ, một câu đùa inoffensive câu đùa mọi người đều thể cười không cảm thấy bị xúc phạm.

Tuy nhiên, khi dùng với nghĩa tiêu cực, inoffensive lại ám chỉ sự thiếu tính, nhạt nhẽo hoặc tầm thường. Trong trường hợp này, một thứ đó được gọi inoffensive quá an toàn đến mức không gây ra bất kỳ ấn tượng hay cảm xúc mạnh mẽ nào. dụ, một bộ trang phục inoffensive thể bị coi quá đơn điệu không điểm nhấn.

Phân biệt với các từ tương đương

Người học tiếng Anh cần phân biệt inoffensive với harmless. Trong khi harmless thường nhấn mạnh vào việc không gây ra tổn thương vật hoặc nguy hiểm thực tế ( hại về mặt sinh học hoặc vật ), thì inoffensive tập trung vào khía cạnh cảm xúc, hội sự chấp nhận của cộng đồng.

harmless: Một con nhện harmless (không độc, không cắn gây nguy hiểm).
inoffensive: Một lời nhận xét inoffensive (không gây tranh cãi, không làm ai giận).

Lưu ý về mặt ngữ pháp

inoffensive một tính từ thường đứng sau động từ liên kết hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa. Cần lưu ý rằng từ này không dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất phổ biến trong giao tiếp tự nhiên; thay vào đó, người ta thường dùng các trạng từ như completely hoặc entirely để nhấn mạnh mức độ hại hoặc tầm thường của đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từvô hại

Không gây ra bất kỳ tổn thương, sự tức giận hoặc phiền toái nào cho người khác

The speaker chose inoffensive topics to avoid any potential conflict during the dinner.

Tính từtầm thường

Thiếu những đặc điểm mạnh mẽ hoặc đặc trưng; nhạt nhẽo hoặc không có gì đáng chú ý

The hotel room was decorated in an inoffensive beige that failed to inspire any emotion.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi