D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprovoke

provoke

khiêu khích / gây ra / xúi giục
Ngoại động từ
Quá khứ: provokedPhân từ 2: provokedV-ing: provoking

provoke mang hàm ý to ra mt phnng mnh mẽ, thường là tiêu cc, thông qua mt hành động hoc li nói có chủ đích. Đim mu cht ca tnày là sự "kích ngòi" để dn đến mt kết qukhông mong mun hoc mt phnng ddi từ đối phương.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhiêu khích
[~ someone][~ someone to do something][~ something]

Cố ý kích thích một phản ứng mạnh mẽ, đặc biệt là sự tức giận hoặc khó chịu ở một ai đó

He was careful not to provoke the dog while it was eating.

Ngoại động từgây ra
[~ something]

Khiến cho một phản ứng hoặc một tình trạng cụ thể nào đó xảy ra

The new government policy provoked a wave of protests across the city.

Ngoại động từxúi giục
[~ someone to do something]

Kích động hoặc thúc đẩy ai đó thực hiện một hành động cụ thể, thường là hành động tiêu cực hoặc hung hăng

The agitator tried to provoke the crowd to riot.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi