D
Dicread
Trang chủTừ điểnHharm

harm

tác hại / gây hại

/hɑːm/

Ngoại động từ[U] Không đếm được

harm mang sc thái chnhng tn thương hoc thit hi có tính cht tiêu cc, thường liên quan đến sc khe, san toàn, danh tiếng hoc giá trca mt đối tượng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó nhn mnh vào kết quca mt hành động xu (tác hi). Khi là động từ, nó mô thành vi trc tiếp gây ra stn thương đó (gây hi).

Ý nghĩa

Ngoại động từtác hại
[~ someone][~ something]

Tổn thương về thể chất, thiệt hại về tinh thần, hoặc những ảnh hưởng tiêu cực đối với một người hoặc một vật

Harm the plant.

Ngoại động từgây hại
[~ someone][~ something]

Gây ra tổn thương về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó hoặc điều gì đó

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi