D
Dicread
Trang chủTừ điểnCclean

clean

sạch sẽ / sạch / lau chùi / dọn dẹp

/kleːn/

Tính từ
So sánh hơn: cleanerSo sánh nhất: cleanest

clean không chỉ đơn thun là trng thái không có bi bn mà còn mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy vào ngcnh sdng. Trong đời sng hàng ngày, nó mô tssch svmt vt lý, nhưng trong các bi cnh hin đại, nó thường được dùng để chsthun khiết hoc không gây hi cho môi trường.

Ý nghĩa

Tính từsạch sẽ

Không có bụi bẩn, vết bẩn hoặc vết ố

Keep it clean.

Tính từsạch

Không chứa các chất gây ô nhiễm hoặc chất độc hại; thuần khiết về mặt sinh thái

Use clean energy.

Tính từlau chùi

Loại bỏ bụi bẩn, rác hoặc tạp chất khỏi một thứ gì đó

He is clean.

Tính từdọn dẹp

Thực hiện hành động làm sạch một không gian hoặc một vật thể

That was clean.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi