D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlavish

lavish

xa hoa / hào phóng / ban cho
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: lavishedPhân từ 2: lavishedV-ing: lavishingSo sánh hơn: more lavishSo sánh nhất: most lavish

lavish mang sc thái nhn mnh vào sdư tha, vượt quá mc cn thiết, thường gn lin vi shào phóng hoc sphô trương. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (ssang trng, hào hip) hoc tiêu cc (sphung phí, xa hoa quá mc).

Ý nghĩa

Tính từxa hoa
[[]][something]

Sang trọng, lộng lẫy, hoặc đặc trưng bởi sự phung phí và dư dả

The guests were treated to a lavish banquet with seven courses.

Tính từhào phóng
[[]][someone]

Cho hoặc chi tiền bạc, lời khen ngợi, hoặc các nguồn lực khác với số lượng rất rộng rãi hoặc quá mức

She is lavish with her compliments whenever her students succeed.

Ngoại động từban cho
[~ something on someone]

Trao cho ai đó hoặc một nhóm người điều gì đó với số lượng rất rộng rãi hoặc quá mức

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi