D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoverdose

overdose

dùng quá liều / sốc thuốc / liều quá mức
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: overdosesQuá khứ: overdosedPhân từ 2: overdosedV-ing: overdosing

overdose mang sc thái nghiêm trng, mô tvic đưa mt lượng cht (thường là thuc hoc ma túy) vào cơ thvượt quá ngưỡng an toàn, dn đến phnng độc hi hoc gây tvong. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "dùng quá liu" (mang tính y khoa, vô tình) hoc "sc thuc" (mang tính cp cu, thường liên quan đến cht gây nghin).

Countable when referring to a specific medical event or instance of poisoning. Uncountable when discussing the general phenomenon of drug toxicity.

Ý nghĩa

Ngoại động từdùng quá liều
[~ someone][~ something]

Uống hoặc sử dụng quá nhiều một loại thuốc hoặc dược phẩm

He accidentally overdosed on his prescription pills.

Nội động từsốc thuốc

Sử dụng một lượng chất gây hại hoặc gây tử vong

The patient overdosed overnight.

Danh từliều quá mức

Một liều lượng thuốc quá nhiều và gây nguy hiểm

The emergency room treated a heroin overdose.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi